A.C.F. Fiorentina
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
S.S. Lazio

A.C.F. Fiorentina vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-0 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 4, hòa 2, S.S. Lazio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
WLWWW S.S. Lazio
  1. 28' R. Gosens · J. Harrison 1-0
  2. 31' Daniele Rugani
  3. HT1-0
  4. 46' T. Noslin M. Zaccagni
  5. 46' F. Dele-Bashiru T. Basic
  6. 63' Tijjani Noslin
  7. 64' Tijjani Noslin
  8. 67' Pedro B. Dia
  9. 67' G. Isaksen M. Cancellieri
  10. 71' M. Pongracic D. Rugani
  11. 79' P. Ratkov K. Taylor
  12. 80' Dodô
  13. 80' L. Balbo R. Gosens
  14. 84' M. Solomon J. Fazzini
  15. 90'+1 Roberto Piccoli
  16. 90'+4 Pedro
  17. FT1-0

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea 9.2
  2. 2Dodo 7.3
  3. 3D. Rugani ▼ 71' 6.9
  4. 6L. Ranieri 7.2
  5. 21R. Gosens ▼ 80' 7.6
  6. 80G. Fabbian 6.3
  7. 8R. Mandragora 7.3
  8. 27C. Ndour 7.9
  9. 17J. Harrison 7.2
  10. 91R. Piccoli 6.2
  11. 22J. Fazzini ▼ 84' 7.7

Dự bị 12

  1. 1L. Lezzerini
  2. 53O. Christensen
  3. 5M. Pongracic ▲ 71' 6.6
  4. 61R. Braschi
  5. 23E. Kospo
  6. 60E. Kouadio
  7. 71S. Cianciulli
  8. 19M. Solomon ▲ 84' 6.9
  9. 62L. Balbo ▲ 80' 7.0
  10. 15P. Comuzzo
  11. 64L. Deli
  12. 69G. Puzzoli
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 40E. Motta 6.6
  2. 29M. Lazzari 6.3
  3. 13A. Romagnoli 7.3
  4. 25O. Provstgaard 7.3
  5. 17N. Tavares 7.2
  6. 26T. Basic ▼ 46' 6.2
  7. 4Patric 6.6
  8. 24K. Taylor ▼ 79' 6.5
  9. 22M. Cancellieri ▼ 67' 6.3
  10. 19B. Dia ▼ 67' 6.3
  11. 10M. Zaccagni ▼ 46' 7.6

Dự bị 12

  1. 55A. Furlanetto
  2. 99G. Giacomone
  3. 9Pedro ▲ 67' 6.3
  4. 23E. Hysaj
  5. 3L. Pellegrini
  6. 14T. Noslin ▲ 46' 6.2
  7. 32D. Cataldi
  8. 18G. Isaksen ▲ 67' 6.6
  9. 7F. Dele-Bashiru ▲ 46' 6.9
  10. 20P. Ratkov ▲ 79' 6.2
  11. 21R. Belahyane
  12. 28A. Przyborek

Thống kê

035
620
34%Kiểm soát bóng66%
8Dứt điểm13
2Trúng đích6
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
5Phạt góc6
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
6Cứu thua1
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
350Chuyền bóng674
291Chuyền chính xác620
83%Chính xác chuyền92%
0.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu47
73Ghi được50
73Thủng lưới49
1.26Bàn thắng mỗi trận1.06
17Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn14
44Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu