A.C.F. Fiorentina
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S. Lazio

A.C.F. Fiorentina vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 2-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 4, hòa 2, S.S. Lazio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
WLWWW S.S. Lazio
  1. 11' Robin Gosens
  2. 25' Gustav Isaksen
  3. 41' 0-1 Mario Gila · Nuno Tavares
  4. 42' Cristiano Biraghi
  5. HT0-1
  6. 46' A. Guðmundsson L. Martínez Quarta
  7. 46' L. Ranieri C. Biraghi
  8. 49' A. Guðmundsson11m 1-1
  9. 61' N. Rovella G. Castrovilli
  10. 61' L. Tchaouna G. Isaksen
  11. 65' C. Kouamé R. Mandragora
  12. 68' Pedro B. Dia
  13. 69' A. Marušić M. Lazzari
  14. 81' J. Ikoné A. Colpani
  15. 83' Y. Adli D. Cataldi
  16. 85' Patric
  17. 88' Dodô
  18. 89' Mattéo Guendouzi
  19. 89' Nuno Tavares
  20. 90'+5 Dodô
  21. 90' A. Guðmundsson11m 2-1
  22. FT2-1

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 8.0
  2. 28L. Martínez Quarta ▼ 46' 7.2
  3. 15P. Comuzzo 6.9
  4. 3C. Biraghi ▼ 46' 6.5
  5. 2Dodô 7.9
  6. 32D. Cataldi ▼ 83' 7.2
  7. 8R. Mandragora ▼ 65' 6.9
  8. 21R. Gosens 7.2
  9. 23A. Colpani ▼ 81' 6.6
  10. 4E. Bove 7.5
  11. 20M. Kean 7.0

Dự bị 13

  1. 10A. Guðmundsson ⚽2 ▲ 46' 8.9
  2. 6L. Ranieri ▲ 46' 6.6
  3. 99C. Kouamé ▲ 65' 6.9
  4. 11J. Ikoné ▲ 81' 6.3
  5. 29Y. Adli ▲ 83' 6.7
  6. 9L. Beltrán
  7. 30T. Martinelli
  8. 33M. Kayode
  9. 65F. Parisi
  10. 24A. Richardson
  11. 7R. Sottil
  12. 1P. Terracciano
  13. 22M. Moreno
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 94I. Provedel 7.3
  2. 29M. Lazzari ▼ 69' 6.9
  3. 4Patric 6.5
  4. 34Mario Gila 7.6
  5. 30Nuno Tavares 7.3
  6. 8M. Guendouzi 7.0
  7. 22G. Castrovilli ▼ 61' 6.7
  8. 18G. Isaksen ▼ 61' 6.9
  9. 14T. Noslin 6.6
  10. 10M. Zaccagni 7.3
  11. 19B. Dia ▼ 68' 6.2

Dự bị 10

  1. 6N. Rovella ▲ 61' 6.9
  2. 20L. Tchaouna ▲ 61' 6.3
  3. 9Pedro ▲ 68' 6.6
  4. 77A. Marušić ▲ 69' 6.3
  5. 7F. Dele-Bashiru
  6. 3L. Pellegrini
  7. 13A. Romagnoli
  8. 5M. Vecino
  9. 35C. Mandas
  10. 55A. Furlanetto

Thống kê

033
1040
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm20
5Trúng đích6
9Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm11
0Bị chặn7
3Phạt góc10
0Việt vị1
11Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
5Cứu thua3
0.46Bàn thắng ngăn chặn0.46
355Chuyền bóng404
303Chuyền chính xác360
85%Chính xác chuyền89%
2.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu58
113Ghi được98
73Thủng lưới65
1.92Bàn thắng mỗi trận1.69
15Giữ sạch lưới15
40Trên 2.5 bàn33
57Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu