A.C.F. Fiorentina
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S. Lazio

A.C.F. Fiorentina vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 0-3 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 4, hòa 2, S.S. Lazio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Trọng tài
D. Orsato
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
WLWWW S.S. Lazio
  1. 31' Lucas Leiva
  2. 45'+1 Pedro
  3. HT0-0
  4. 50' Giacomo Bonaventura
  5. 52' 0-1 S. Milinković-Savić · M. Zaccagni
  6. 55' Lucas Torreira
  7. 59' G. Castrovilli A. Duncan
  8. 59' N. González José Callejón
  9. 59' D. Cataldi Lucas Leiva
  10. 59' Felipe Anderson Pedro
  11. 65' Gaetano Castrovilli
  12. 67' Manuel Lazzari
  13. 69' E. Hysaj M. Lazzari
  14. 70' 0-2 C. Immobile · Patric
  15. 76' J. Ikoné G. Bonaventura
  16. 76' K. Piątek Arthur Cabral
  17. 76' T. Bašić Luis Alberto
  18. 81' 0-3 C. Biraghiphản lưới
  19. 83' Patric
  20. 85' Lucas Torreira
  21. 85' Lucas Torreira
  22. 85' Thomas Strakosha
  23. 88' S. Amrabat R. Sottil
  24. FT0-3

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.6
  2. 55M. Nastasić 6.9
  3. 3C. Biraghi 6.9
  4. 23L. Venuti 6.5
  5. 4N. Milenković 6.3
  6. 5G. Bonaventura ▼ 76' 6.3
  7. 32A. Duncan ▼ 59' 6.9
  8. 18L. Torreira 6.7
  9. 7José Callejón ▼ 59' 6.3
  10. 9Arthur Cabral ▼ 76' 6.5
  11. 33R. Sottil ▼ 88' 6.9

Dự bị 12

  1. 10G. Castrovilli ▲ 59' 6.2
  2. 22N. González ▲ 59' 6.7
  3. 11J. Ikoné ▲ 76' 6.2
  4. 19K. Piątek ▲ 76' 6.3
  5. 34S. Amrabat ▲ 88'
  6. 2L. Martínez
  7. 91A. Kokorin
  8. 17A. Terzić
  9. 14Y. Maleh
  10. 69B. Drągowski
  11. 98Igor
  12. 8R. Saponara
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 1T. Strakosha 7.7
  2. 4Patric 7.2
  3. 77A. Marušić 7.3
  4. 3Luiz Felipe 7.3
  5. 6Lucas Leiva ▼ 59' 6.7
  6. 10Luis Alberto ▼ 76' 7.9
  7. 29M. Lazzari ▼ 69' 6.6
  8. 20M. Zaccagni 7.5
  9. 21S. Milinković-Savić 6.9
  10. 9Pedro ▼ 59' 6.3
  11. 17C. Immobile 7.9

Dự bị 12

  1. 32D. Cataldi ▲ 59' 6.7
  2. 7Felipe Anderson ▲ 59' 6.9
  3. 23E. Hysaj ▲ 69' 6.7
  4. 88T. Bašić ▲ 76' 5.9
  5. 18L. Romero
  6. 44R. Floriani
  7. 28A. Anderson
  8. 26Ş. Radu
  9. 25Pepe Reina
  10. 31M. Adamonis
  11. 11Jovane Cabral
  12. 27Raul Moro

Thống kê

134
350
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm12
3Trúng đích7
5Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
4Phạt góc3
2Việt vị2
13Phạm lỗi15
3Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
479Chuyền bóng495
417Chuyền chính xác421
87%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu53
86Ghi được97
59Thủng lưới74
1.83Bàn thắng mỗi trận1.83
15Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn35
42Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu