A.C.F. Fiorentina vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 0-4 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 4, hòa 2, S.S. Lazio thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
- Sân vận động
- Stadio Artemio Franchi, Firenze
- Trọng tài
- F. Maresca
- Phong độ
- DWLLL A.C.F. Fiorentina
- WLWWW S.S. Lazio
- 11' 0-1 M. Vecino · M. Zaccagni
- 24' Sofyan Amrabat
- 25' 0-2 M. Zaccagni · S. Milinković-Savić
- 27' Igor Júlio
- HT0-2
- 46' ▲ N. González ▼ J. Ikoné
- 59' ▲ A. Barák ▼ S. Amrabat
- 59' ▲ N. Milenković ▼ Igor
- 62' ▲ Luis Alberto ▼ Marcos Antônio
- 68' Rolando Mandragora
- 70' Dodô
- 72' ▲ Y. Maleh ▼ G. Bonaventura
- 72' ▲ R. Saponara ▼ C. Kouamé
- 72' ▲ E. Hysaj ▼ A. Marušić
- 77' Manuel Lazzari
- 79' ▲ Pedro ▼ Felipe Anderson
- 79' ▲ M. Cancellieri ▼ M. Zaccagni
- 85' 0-3 Luis Alberto · C. Immobile
- 90'+1 0-4 C. Immobile · S. Milinković-Savić
- FT0-4
Đội hình
- 1P. Terracciano 5.9
- 2Dodô 6.2
- 28L. Martínez 7.3
- 98Igor ▼ 59' 6.9
- 3C. Biraghi 7.3
- 5G. Bonaventura ▼ 72' 7.6
- 34S. Amrabat ▼ 59' 7.0
- 38R. Mandragora 6.5
- 99C. Kouamé ▼ 72' 7.9
- 7L. Jović 5.3
- 11J. Ikoné ▼ 46' 6.6
Dự bị 14
- 22N. González ▲ 46' 6.3
- 72A. Barák ▲ 59' 6.3
- 4N. Milenković ▲ 59' 6.2
- 14Y. Maleh ▲ 72' 6.2
- 8R. Saponara ▲ 72' 6.9
- 23L. Venuti
- 31M. Cerofolini
- 32A. Duncan
- 9Arthur Cabral
- 42A. Bianco
- 15A. Terzić
- 16L. Ranieri
- 27S. Żurkowski
- 95P. Gollini
- 94I. Provedel 7.9
- 29M. Lazzari 6.9
- 4Patric 7.3
- 13A. Romagnoli 7.3
- 77A. Marušić ▼ 72' 7.2
- 21S. Milinković-Savić ⇢2 8.0
- 6Marcos Antônio ▼ 62' 6.6
- 5M. Vecino ⚽ 7.7
- 7Felipe Anderson ▼ 79' 6.3
- 17C. Immobile ⚽ ⇢ 8.3
- 20M. Zaccagni ⚽ ⇢ ▼ 79' 8.2
Dự bị 13
- 10Luis Alberto ⚽ ▲ 62' 7.3
- 23E. Hysaj ▲ 72' 6.6
- 9Pedro ▲ 79' 6.3
- 11M. Cancellieri ▲ 79' 6.3
- 32D. Cataldi
- 15N. Casale
- 1Luís Maximiano
- 16D. Kamenović
- 88T. Bašić
- 18L. Romero
- 31M. Adamonis
- 34Mario Gila
- 26Ş. Radu
Thống kê
04⚑9
⚑210
62%Kiểm soát bóng38%
25Dứt điểm10
3Trúng đích6
14Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn1
9Phạt góc2
4Việt vị2
17Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
2Cứu thua3
515Chuyền bóng332
445Chuyền chính xác251
86%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
72Trận đấu58
142Ghi được93
75Thủng lưới56
1.97Bàn thắng mỗi trận1.6
23Giữ sạch lưới28
42Trên 2.5 bàn28
79Hiệp hai41