S.S. Lazio
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C.F. Fiorentina

S.S. Lazio vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-0 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 4, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 14' Lucas Beltrán
  2. 31' Manuel Lazzari
  3. 40' Alfred Duncan
  4. 45'+2 Nicolò Rovella
  5. 45'+2 Jonathan Ikoné
  6. HT0-0
  7. 46' R. Mandragora A. Duncan
  8. 55' Giacomo Bonaventura
  9. 62' A. Barák G. Bonaventura
  10. 62' M'Bala Nzola L. Beltrán
  11. 63' D. Cataldi N. Rovella
  12. 66' Mattia Zaccagni
  13. 67' M. Vecino Luis Alberto
  14. 67' D. Kamada M. Guendouzi
  15. 71' M. Lopez Arthur
  16. 77' C. Immobile V. Castellanos
  17. 77' Pedro M. Zaccagni
  18. 79' L. Ranieri C. Biraghi
  19. 90'+5 C. Immobile11m 1-0
  20. FT1-0

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 8.3
  2. 29M. Lazzari 6.9
  3. 4Patric 7.7
  4. 13A. Romagnoli 7.2
  5. 77A. Marušić 7.0
  6. 8M. Guendouzi ▼ 67' 6.6
  7. 65N. Rovella ▼ 63' 6.5
  8. 10Luis Alberto ▼ 67' 7.2
  9. 7Felipe Anderson 6.9
  10. 19V. Castellanos ▼ 77' 7.2
  11. 20M. Zaccagni ▼ 77' 6.5

Dự bị 12

  1. 32D. Cataldi ▲ 63' 6.7
  2. 5M. Vecino ▲ 67' 6.6
  3. 6D. Kamada ▲ 67' 6.6
  4. 17C. Immobile ▲ 77' 7.2
  5. 9Pedro ▲ 77' 6.3
  6. 23E. Hysaj
  7. 34Mario Gila
  8. 33L. Sepe
  9. 26T. Bašić
  10. 3L. Pellegrini
  11. 18G. Isaksen
  12. 35C. Mandas
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 7.2
  2. 65F. Parisi 7.2
  3. 28L. Martínez Quarta 6.7
  4. 4N. Milenković 6.6
  5. 3C. Biraghi ▼ 79' 6.9
  6. 6Arthur ▼ 71' 6.6
  7. 32A. Duncan ▼ 46' 6.3
  8. 10N. González 7.3
  9. 5G. Bonaventura ▼ 62' 6.6
  10. 11J. Ikoné 6.9
  11. 9L. Beltrán ▼ 62' 7.0

Dự bị 15

  1. 38R. Mandragora ▲ 46' 6.9
  2. 72A. Barák ▲ 62' 6.3
  3. 18M'Bala Nzola ▲ 62' 6.6
  4. 8M. Lopez ▲ 71' 6.9
  5. 16L. Ranieri ▲ 79' 6.2
  6. 19G. Infantino
  7. 77J. Brekalo
  8. 7R. Sottil
  9. 73L. Amatucci
  10. 70N. Pierozzi
  11. 99C. Kouamé
  12. 30T. Martinelli
  13. 37P. Comuzzo
  14. 53O. Christensen
  15. 26Y. Mina

Thống kê

030
430
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm9
4Trúng đích5
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn0
0Phạt góc4
5Việt vị0
12Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
5Cứu thua3
454Chuyền bóng516
371Chuyền chính xác437
82%Chính xác chuyền85%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

57Trận đấu67
82Ghi được115
60Thủng lưới82
1.44Bàn thắng mỗi trận1.72
22Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn35
44Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu