S.S.C. Napoli
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C. Milan

S.S.C. Napoli vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-0 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 4, hòa 2, A.C. Milan thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
LWWWD A.C. Milan
  1. 12' Alessandro Buongiorno
  2. HT0-0
  3. 62' Z. Athekame A. Saelemaekers
  4. 63' S. Gimenez N. Fullkrug
  5. 70' Alisson Santos Giovane
  6. 74' M. Politano L. Spinazzola
  7. 74' C. Pulisic C. Nkunku
  8. 79' M. Politano 1-0
  9. 81' Matteo Politano
  10. 82' R. Loftus-Cheek F. Tomori
  11. 82' R. Leao Y. Fofana
  12. 85' E. Elmas K. De Bruyne
  13. 85' S. Beukema Juan Jesus
  14. FT1-0

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 6.3
  2. 5Juan Jesus ▼ 85' 7.2
  3. 4A. Buongiorno 6.9
  4. 17M. Olivera 7.0
  5. 3M. Gutierrez 6.7
  6. 99F. Anguissa 7.2
  7. 68S. Lobotka 7.5
  8. 37L. Spinazzola ▼ 74' 6.9
  9. 11K. De Bruyne ▼ 85' 7.0
  10. 8S. McTominay 6.3
  11. 23Giovane ▼ 70' 6.6

Dự bị 8

  1. 1A. Meret
  2. 14N. Contini
  3. 21M. Politano ▲ 74' 7.5
  4. 30P. Mazzocchi
  5. 20E. Elmas ▲ 85' 6.5
  6. 31S. Beukema ▲ 85' 6.6
  7. 6B. Gilmour
  8. 27Alisson Santos ▲ 70' 6.7
A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan 7.2
  2. 23F. Tomori ▼ 82' 6.6
  3. 5K. De Winter 6.9
  4. 31S. Pavlovic 6.3
  5. 56A. Saelemaekers ▼ 62' 6.9
  6. 19Y. Fofana ▼ 82' 6.5
  7. 14L. Modric 7.2
  8. 12A. Rabiot 6.9
  9. 33D. Bartesaghi 7.0
  10. 9N. Fullkrug ▼ 63' 6.7
  11. 18C. Nkunku ▼ 74' 6.3

Dự bị 11

  1. 1P. Terracciano
  2. 96L. Torriani
  3. 8R. Loftus-Cheek ▲ 82' 6.7
  4. 2P. Estupinan
  5. 4S. Ricci
  6. 24Z. Athekame ▲ 62' 6.5
  7. 11C. Pulisic ▲ 74' 6.3
  8. 10R. Leao ▲ 82' 6.3
  9. 7S. Gimenez ▲ 63' 6.5
  10. 30A. Jashari
  11. 27D. Odogu

Thống kê

024
300
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm7
3Trúng đích1
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
4Phạt góc3
5Việt vị2
7Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
1Cứu thua2
0.96Bàn thắng ngăn chặn0.96
522Chuyền bóng466
469Chuyền chính xác396
90%Chính xác chuyền85%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu45
81Ghi được64
61Thủng lưới44
1.5Bàn thắng mỗi trận1.42
18Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu