A.C. Milan
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
S.S.C. Napoli

A.C. Milan vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-0 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 4, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
WWLLL S.S.C. Napoli
  1. 25' T. Hernández · Rafael Leão 1-0
  2. 37' A. Florenzi D. Calabria
  3. HT1-0
  4. 46' M. Politano L. Østigård
  5. 55' G. Raspadori G. Simeone
  6. 65' Y. Musah I. Bennacer
  7. 66' J. Šimić S. Kjær
  8. 76' J. Lindstrøm P. Zieliński
  9. 76' M. Olivera P. Mazzocchi
  10. 80' L. Jović O. Giroud
  11. 81' Álex Jiménez C. Pulišić
  12. 85' Juan Jesus
  13. 89' C. Ngonge Juan Jesus
  14. 90'+6 Theo Hernández
  15. FT1-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 7.2
  2. 2D. Calabria ▼ 37' 6.2
  3. 24S. Kjær ▼ 66' 7.0
  4. 46M. Gabbia 7.2
  5. 19T. Hernández 7.6
  6. 7Y. Adli 7.3
  7. 4I. Bennacer ▼ 65' 6.9
  8. 11C. Pulišić ▼ 81' 6.6
  9. 8R. Loftus-Cheek 7.3
  10. 10Rafael Leão 8.0
  11. 9O. Giroud ▼ 80' 6.7

Dự bị 10

  1. 42A. Florenzi ▲ 37' 6.9
  2. 80Y. Musah ▲ 65' 6.7
  3. 82J. Šimić ▲ 66' 6.9
  4. 15L. Jović ▲ 80' 6.7
  5. 74Álex Jiménez ▲ 81' 6.7
  6. 83A. Mirante
  7. 81V. Eletu
  8. 17N. Okafor
  9. 57M. Sportiello
  10. 38F. Terracciano
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: W. Mazzarri
  1. 95P. Gollini 7.7
  2. 55L. Østigård ▼ 46' 6.3
  3. 13Amir Rrahmani 7.0
  4. 5Juan Jesus ▼ 89' 6.7
  5. 22G. Di Lorenzo 6.3
  6. 99F. Anguissa 7.5
  7. 68S. Lobotka 7.3
  8. 20P. Zieliński ▼ 76' 6.9
  9. 30P. Mazzocchi ▼ 76' 6.5
  10. 77K. Kvaratskhelia 7.3
  11. 18G. Simeone ▼ 55' 6.9

Dự bị 10

  1. 21M. Politano ▲ 46' 7.0
  2. 81G. Raspadori ▲ 55' 6.6
  3. 29J. Lindstrøm ▲ 76' 7.0
  4. 17M. Olivera ▲ 76' 6.9
  5. 26C. Ngonge ▲ 89'
  6. 32L. Dendoncker
  7. 8H. Traorè
  8. 3Natan
  9. 24J. Cajuste
  10. 14N. Contini-Baranovskyi

Thống kê

011
210
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm12
6Trúng đích2
3Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
1Phạt góc2
3Việt vị1
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua5
389Chuyền bóng577
309Chuyền chính xác505
79%Chính xác chuyền88%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu55
115Ghi được85
79Thủng lưới69
1.95Bàn thắng mỗi trận1.55
17Giữ sạch lưới13
41Trên 2.5 bàn29
55Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu