A.C. Milan
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S.C. Napoli

A.C. Milan vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 4, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
M. Mariani
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. 18' Simon Kjær
  2. 45' Davide Calabria
  3. HT0-0
  4. 46' S. Dest D. Calabria
  5. 46' P. Kalulu S. Kjær
  6. 53' Rade Krunić
  7. 53' Khvicha Kvaratskhelia
  8. 55' 0-1 M. Politano11m
  9. 62' Amir Rrahmani
  10. 66' Junior Messias A. Saelemaekers
  11. 66' Brahim Díaz R. Krunić
  12. 66' G. Simeone G. Raspadori
  13. 66' A. Zerbin M. Politano
  14. 69' O. Giroud · T. Hernández 1-1
  15. 70' Giovanni Simeone
  16. 74' Fikayo Tomori
  17. 78' 1-2 G. Simeone · Mário Rui
  18. 81' Y. Adli C. De Ketelaere
  19. 87' Alessio Zerbin
  20. 87' T. Ndombélé K. Kvaratskhelia
  21. 87' E. Elmas P. Zieliński
  22. 90'+1 M. Olivera Mário Rui
  23. FT1-2

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 6.2
  2. 2D. Calabria ▼ 46' 6.3
  3. 24S. Kjær ▼ 46' 6.3
  4. 23F. Tomori 6.6
  5. 19T. Hernández 7.0
  6. 4I. Bennacer 7.7
  7. 8S. Tonali 7.5
  8. 56A. Saelemaekers ▼ 66' 6.3
  9. 90C. De Ketelaere ▼ 81' 6.3
  10. 33R. Krunić ▼ 66' 7.0
  11. 9O. Giroud 8.2

Dự bị 14

  1. 21S. Dest ▲ 46' 5.9
  2. 20P. Kalulu ▲ 46' 6.6
  3. 30Junior Messias ▲ 66' 6.7
  4. 10Brahim Díaz ▲ 66' 6.2
  5. 7Y. Adli ▲ 81' 7.2
  6. 46M. Gabbia
  7. 5F. Ballo
  8. 40A. Vranckx
  9. 22M. Lazetić
  10. 14T. Bakayoko
  11. 1C. Tătărușanu
  12. 32T. Pobega
  13. 28M. Thiaw
  14. 83A. Mirante
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 1A. Meret 7.2
  2. 22G. Di Lorenzo 6.7
  3. 13A. Rrahmani 7.3
  4. 3Kim Min-Jae 7.7
  5. 6Mário Rui ▼ 90' 7.2
  6. 99A. Zambo Anguissa 6.9
  7. 68S. Lobotka 7.3
  8. 20P. Zieliński ▼ 87' 6.9
  9. 21M. Politano ▼ 66' 7.3
  10. 81G. Raspadori ▼ 66' 6.5
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 87' 6.9

Dự bị 12

  1. 18G. Simeone ▲ 66' 7.2
  2. 23A. Zerbin ▲ 66' 6.6
  3. 91T. Ndombélé ▲ 87' 6.5
  4. 7E. Elmas ▲ 87' 6.7
  5. 17M. Olivera ▲ 90'
  6. 55L. Østigård
  7. 70G. Gaetano
  8. 5Juan Jesus
  9. 59A. Zanoli
  10. 30S. Sirigu
  11. 12D. Marfella
  12. 11H. Lozano

Thống kê

049
430
51%Kiểm soát bóng49%
22Dứt điểm9
5Trúng đích4
10Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
9Phạt góc4
1Việt vị0
18Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
2Cứu thua4
428Chuyền bóng426
350Chuyền chính xác352
82%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

60Trận đấu60
98Ghi được137
72Thủng lưới54
1.63Bàn thắng mỗi trận2.28
19Giữ sạch lưới24
32Trên 2.5 bàn35
49Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu