S.S.C. Napoli
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
A.C. Milan

S.S.C. Napoli vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-2 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 4, hòa 2, A.C. Milan thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
LWWWD A.C. Milan
  1. 19' M. Pellegrino P. Kalulu
  2. 22' 0-1 O. Giroud · C. Pulišić
  3. 31' 0-2 O. Giroud · D. Calabria
  4. HT0-2
  5. 46' M. Olivera Mário Rui
  6. 46' L. Østigård Amir Rrahmani
  7. 46' G. Simeone E. Elmas
  8. 46' L. Romero C. Pulišić
  9. 50' M. Politano · G. Di Lorenzo 1-2
  10. 53' Natan
  11. 55' Tijjani Reijnders
  12. 62' Luka Romero
  13. 63' G. Raspadori 2-2
  14. 65' Giovanni Di Lorenzo
  15. 77' F. Anguissa P. Zieliński
  16. 78' Yunus Musah
  17. 80' L. Jović Rafael Leão
  18. 81' N. Okafor O. Giroud
  19. 83' A. Zanoli M. Politano
  20. 86' Alessandro Zanoli
  21. 87' A. Florenzi M. Pellegrino
  22. 89' Natan
  23. 89' Natan
  24. FT2-2

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Garcia
  1. 1A. Meret 6.9
  2. 22G. Di Lorenzo 7.2
  3. 13Amir Rrahmani ▼ 46' 7.0
  4. 3Natan 6.6
  5. 6Mário Rui ▼ 46' 6.9
  6. 7E. Elmas ▼ 46' 6.3
  7. 68S. Lobotka 6.3
  8. 20P. Zieliński ▼ 77' 7.2
  9. 21M. Politano ▼ 83' 7.3
  10. 81G. Raspadori 7.9
  11. 77K. Kvaratskhelia 7.2

Dự bị 13

  1. 17M. Olivera ▲ 46' 6.9
  2. 55L. Østigård ▲ 46' 6.6
  3. 18G. Simeone ▲ 46' 6.5
  4. 99F. Anguissa ▲ 77' 6.7
  5. 59A. Zanoli ▲ 83' 6.5
  6. 24J. Cajuste
  7. 4D. Demme
  8. 95P. Gollini
  9. 29J. Lindstrøm
  10. 14N. Contini
  11. 50L. D'Avino
  12. 70G. Gaetano
  13. 23A. Zerbin
A.C. Milan Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 6.3
  2. 2D. Calabria 7.2
  3. 20P. Kalulu ▼ 19' 6.6
  4. 23F. Tomori 6.9
  5. 19T. Hernández 6.9
  6. 80Y. Musah 6.9
  7. 33R. Krunić 7.3
  8. 14T. Reijnders 6.9
  9. 11C. Pulišić ▼ 46' 7.2
  10. 9O. Giroud ⚽2 ▼ 81' 8.9
  11. 10Rafael Leão ▼ 80' 7.0

Dự bị 10

  1. 31M. Pellegrino ▲ 19' 6.3
  2. 18L. Romero ▲ 46' 6.2
  3. 15L. Jović ▲ 80' 6.6
  4. 17N. Okafor ▲ 81' 6.5
  5. 42A. Florenzi ▲ 87' 6.9
  6. 83A. Mirante
  7. 7Y. Adli
  8. 32T. Pobega
  9. 95D. Bartesaghi
  10. 69L. Nava

Thống kê

146
430
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm20
4Trúng đích6
8Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm15
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn7
6Phạt góc4
14Phạm lỗi10
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
431Chuyền bóng473
365Chuyền chính xác404
85%Chính xác chuyền85%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu59
85Ghi được115
69Thủng lưới79
1.55Bàn thắng mỗi trận1.95
13Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn41
50Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu