S.S.C. Napoli
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
A.C. Milan

S.S.C. Napoli vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 0-4 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 4, hòa 2, A.C. Milan thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Trọng tài
A. Rapuano
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
LWWWD A.C. Milan
  1. 17' 0-1 Rafael Leão · Brahim Díaz
  2. 25' 0-2 Brahim Díaz
  3. 35' Olivier Giroud
  4. 40' Stanislav Lobotka
  5. HT0-2
  6. 56' A. Saelemaekers Brahim Díaz
  7. 59' 0-3 Rafael Leão · S. Tonali
  8. 63' Rade Krunić
  9. 67' 0-4 A. Saelemaekers · D. Calabria
  10. 68' T. Ndombélé P. Zieliński
  11. 68' H. Lozano M. Politano
  12. 68' E. Elmas S. Lobotka
  13. 74' A. Rebić O. Giroud
  14. 74' D. Origi Rafael Leão
  15. 77' G. Raspadori G. Simeone
  16. 81' Juan Jesus Kim Min-Jae
  17. 83' C. De Ketelaere R. Krunić
  18. 83' T. Bakayoko I. Bennacer
  19. FT0-4

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 1A. Meret 6.3
  2. 22G. Di Lorenzo 6.7
  3. 13A. Rrahmani 6.2
  4. 3Kim Min-Jae ▼ 81' 5.9
  5. 6Mário Rui 6.5
  6. 99A. Zambo Anguissa 6.7
  7. 68S. Lobotka ▼ 68' 6.6
  8. 20P. Zieliński ▼ 68' 6.7
  9. 21M. Politano ▼ 68' 6.3
  10. 18G. Simeone ▼ 77' 6.3
  11. 77K. Kvaratskhelia 7.3

Dự bị 12

  1. 91T. Ndombélé ▲ 68' 6.6
  2. 11H. Lozano ▲ 68' 6.9
  3. 7E. Elmas ▲ 68' 6.9
  4. 81G. Raspadori ▲ 77' 6.2
  5. 5Juan Jesus ▲ 81' 6.9
  6. 12D. Marfella
  7. 95P. Gollini
  8. 70G. Gaetano
  9. 23A. Zerbin
  10. 55L. Østigård
  11. 4D. Demme
  12. 31K. Zedadka
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 7.3
  2. 2D. Calabria 7.3
  3. 24S. Kjær 7.2
  4. 23F. Tomori 7.2
  5. 19T. Hernández 6.9
  6. 33R. Krunić ▼ 83' 6.9
  7. 8S. Tonali 8.2
  8. 10Brahim Díaz ▼ 56' 8.7
  9. 4I. Bennacer ▼ 83' 7.2
  10. 17Rafael Leão ⚽2 ▼ 74' 8.3
  11. 9O. Giroud ▼ 74' 6.3

Dự bị 14

  1. 56A. Saelemaekers ▲ 56' 7.9
  2. 12A. Rebić ▲ 74' 6.5
  3. 27D. Origi ▲ 74' 6.3
  4. 90C. De Ketelaere ▲ 83' 6.9
  5. 14T. Bakayoko ▲ 83' 6.5
  6. 7Y. Adli
  7. 32T. Pobega
  8. 46M. Gabbia
  9. 83A. Mirante
  10. 5F. Ballo
  11. 40A. Vranckx
  12. 28M. Thiaw
  13. 1C. Tătărușanu
  14. 25A. Florenzi

Thống kê

0110
420
61%Kiểm soát bóng39%
20Dứt điểm14
4Trúng đích8
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm6
9Bị chặn4
10Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
4Cứu thua4
567Chuyền bóng376
496Chuyền chính xác293
87%Chính xác chuyền78%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

60Trận đấu60
137Ghi được98
54Thủng lưới72
2.28Bàn thắng mỗi trận1.63
24Giữ sạch lưới19
35Trên 2.5 bàn32
68Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu