S.S.C. Napoli
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
A.C. Milan

S.S.C. Napoli vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 4, hòa 2, A.C. Milan thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
LWWWD A.C. Milan
  1. 2' M. Politano · G. Di Lorenzo 1-0
  2. 19' R. Lukaku · B. Gilmour 2-0
  3. 40' Romelu Lukaku
  4. HT2-0
  5. 46' Rafael Leão W. Bondo
  6. 55' S. Chukwueze João Félix
  7. 55' S. Giménez T. Abraham
  8. 65' P. Billing F. Anguissa
  9. 69' Santiago Giménez11mhỏng 11m
  10. 79' Álex Jiménez K. Walker
  11. 79' L. Jović C. Pulišić
  12. 81' Juan Jesus S. Lobotka
  13. 84' 2-1 L. Jović · T. Hernández
  14. 85' C. Ngonge David Neres
  15. 85' G. Simeone R. Lukaku
  16. 85' P. Mazzocchi M. Politano
  17. 90' Álex Jiménez
  18. FT2-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret 7.5
  2. 22G. Di Lorenzo 7.3
  3. 13Amir Rrahmani 6.9
  4. 4A. Buongiorno 7.3
  5. 17M. Olivera 6.7
  6. 99F. Anguissa ▼ 65' 6.9
  7. 68S. Lobotka ▼ 81' 6.6
  8. 6B. Gilmour 6.9
  9. 21M. Politano ▼ 85' 7.6
  10. 11R. Lukaku ▼ 85' 7.0
  11. 7David Neres ▼ 85' 6.9

Dự bị 12

  1. 15P. Billing ▲ 65' 6.2
  2. 5Juan Jesus ▲ 81' 6.2
  3. 26C. Ngonge ▲ 85' 6.7
  4. 18G. Simeone ▲ 85' 7.0
  5. 30P. Mazzocchi ▲ 85' 7.2
  6. 96S. Scuffet
  7. 9N. Okafor
  8. 16Rafa Marín
  9. 12C. Turi
  10. 81G. Raspadori
  11. 19M. Esposito
  12. 29L. Hasa
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 16M. Maignan 6.5
  2. 32K. Walker ▼ 79' 6.7
  3. 46M. Gabbia 6.5
  4. 31S. Pavlović 7.5
  5. 19T. Hernández 8.2
  6. 38W. Bondo ▼ 46' 6.6
  7. 29Y. Fofana 6.9
  8. 11C. Pulišić ▼ 79' 6.5
  9. 14T. Reijnders 6.7
  10. 79João Félix ▼ 55' 6.3
  11. 90T. Abraham ▼ 55' 6.6

Dự bị 12

  1. 10Rafael Leão ▲ 46' 6.6
  2. 21S. Chukwueze ▲ 55' 6.9
  3. 7S. Giménez ▲ 55' 6.3
  4. 20Álex Jiménez ▲ 79' 7.3
  5. 9L. Jović ▲ 79' 7.3
  6. 57M. Sportiello
  7. 96L. Torriani
  8. 99R. Sottil
  9. 28M. Thiaw
  10. 42F. Terracciano
  11. 23F. Tomori
  12. 24A. Florenzi

Thống kê

012
610
52%Kiểm soát bóng48%
8Dứt điểm17
3Trúng đích4
2Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn6
2Phạt góc6
1Việt vị3
10Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
-0.64Bàn thắng ngăn chặn-0.64
491Chuyền bóng452
428Chuyền chính xác393
87%Chính xác chuyền87%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu61
77Ghi được106
32Thủng lưới74
1.67Bàn thắng mỗi trận1.74
25Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn38
37Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu