U.S. Sassuolo Calcio
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Cagliari Calcio

U.S. Sassuolo Calcio vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 2-1 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 3, hòa 4, Cagliari Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 28' Sebastiano Esposito
  2. 30' 0-1 S. Esposito11m
  3. HT0-1
  4. 50' U. Garcia 1-1
  5. 58' N. Matic C. Volpato
  6. 58' W. Coulibaly F. Romagna
  7. 69' L. Lipani I. Kone
  8. 69' D. Bakola A. Lauriente
  9. 74' G. Borrelli M. Folorunsho
  10. 75' I. Sulemana G. Gaetano
  11. 78' A. Pinamonti · D. Bakola 2-1
  12. 79' Andrea Pinamonti
  13. 82' M. Nzola A. Pinamonti
  14. 83' S. Kilicsoy J. Pedro
  15. 89' P. Mendy S. Esposito
  16. 90' G. Zappa M. Adopo
  17. FT2-1

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric 6.3
  2. 6S. Walukiewicz 6.5
  3. 19F. Romagna ▼ 58' 6.9
  4. 21J. Idzes 6.3
  5. 23U. Garcia 7.2
  6. 90I. Kone ▼ 69' 7.0
  7. 42K. Thorstvedt 7.5
  8. 10D. Berardi 6.3
  9. 7C. Volpato ▼ 58' 6.5
  10. 45A. Lauriente ▼ 69' 6.7
  11. 99A. Pinamonti ▼ 82' 7.5

Dự bị 15

  1. 13S. Turati
  2. 12G. Satalino
  3. 16G. Zacchi
  4. 18N. Matic ▲ 58' 6.6
  5. 24L. Moro
  6. 25W. Coulibaly ▲ 58' 6.6
  7. 20A. Fadera
  8. 35L. Lipani ▲ 69' 6.7
  9. 66Pedro Felipe
  10. 50D. Bakola ▲ 69' 6.9
  11. 8M. Nzola ▲ 82' 6.3
  12. 3J. Doig
  13. 40A. Vranckx
  14. 44E. Iannoni
  15. 80T. Muharemovic
Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 6.3
  2. 32J. Pedro ▼ 83' 6.5
  3. 26Y. Mina 6.9
  4. 15J. Rodriguez 6.5
  5. 2M. Palestra 7.3
  6. 8M. Adopo ▼ 90' 6.3
  7. 10G. Gaetano ▼ 75' 7.0
  8. 14A. Deiola 6.2
  9. 33A. Obert 6.6
  10. 94S. Esposito ▼ 89' 7.2
  11. 90M. Folorunsho ▼ 74' 6.9

Dự bị 12

  1. 24G. Ciocci
  2. 12A. Sherri
  3. 19A. Belotti
  4. 4L. Mazzitelli
  5. 28G. Zappa ▲ 90' 6.9
  6. 25I. Sulemana ▲ 75' 6.2
  7. 27J. Liteta
  8. 31P. Mendy ▲ 89' 6.7
  9. 29G. Borrelli ▲ 74' 6.3
  10. 9S. Kilicsoy ▲ 83' 6.3
  11. 18O. Raterink
  12. 20A. Albarracin

Thống kê

012
200
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm11
2Trúng đích3
5Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
2Phạt góc2
2Việt vị1
14Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
2Cứu thua0
-1.18Bàn thắng ngăn chặn-1.18
434Chuyền bóng440
365Chuyền chính xác364
84%Chính xác chuyền83%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu46
51Ghi được51
54Thủng lưới62
1.19Bàn thắng mỗi trận1.11
11Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu