Cagliari Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

Cagliari Calcio vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-2 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 4, U.S. Sassuolo Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 12' Michael Folorunsho
  2. 37' Kristian Thorstvedt
  3. HT0-0
  4. 54' 0-1 A. Lauriente
  5. 58' Adam Obert
  6. 62' G. Gaetano M. Folorunsho
  7. 62' M. Felici G. Zappa
  8. 65' 0-2 A. Pinamonti · C. Volpato
  9. 73' S. Esposito · M. Felici 1-2
  10. 74' A. Vranckx K. Thorstvedt
  11. 74' A. Fadera A. Lauriente
  12. 74' L. Moro A. Pinamonti
  13. 76' L. Pavoletti G. Borrelli
  14. 83' L. Mazzitelli M. Adopo
  15. 83' Z. Luvumbo S. Esposito
  16. 85' E. Iannoni I. Kone
  17. 85' W. Cheddira C. Volpato
  18. 86' Alieu Fadera
  19. 89' Riyad Idrissi
  20. 90'+7 Elia Caprile
  21. 90'+6 Edoardo Iannoni
  22. 90' Sebastian Walukiewicz
  23. FT1-2

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 6.0
  2. 28G. Zappa ▼ 62' 6.9
  3. 32J. Pedro 6.9
  4. 33A. Obert 6.3
  5. 2M. Palestra 7.6
  6. 8M. Adopo ▼ 83' 6.9
  7. 16M. Prati 6.5
  8. 90M. Folorunsho ▼ 62' 6.9
  9. 3R. Idrissi 6.6
  10. 29G. Borrelli ▼ 76' 6.2
  11. 94S. Esposito ▼ 83' 7.2

Dự bị 14

  1. 24G. Ciocci
  2. 34V. Sarno
  3. 4L. Mazzitelli ▲ 83' 6.6
  4. 6S. Luperto
  5. 9S. Kilicsoy
  6. 10G. Gaetano ▲ 62' 6.6
  7. 15J. Rodriguez
  8. 17M. Felici ▲ 62' 7.0
  9. 18A. Di Pardo
  10. 21N. Cavuoti
  11. 26Y. Mina
  12. 27J. Liteta
  13. 30L. Pavoletti ▲ 76' 6.5
  14. 77Z. Luvumbo ▲ 83' 6.9
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric 6.3
  2. 6S. Walukiewicz 6.6
  3. 21J. Idzes 6.9
  4. 5F. Cande 6.5
  5. 25W. Coulibaly 6.2
  6. 42K. Thorstvedt ▼ 74' 6.2
  7. 18N. Matic 7.3
  8. 90I. Kone ▼ 85' 6.7
  9. 7C. Volpato ▼ 85' 6.5
  10. 99A. Pinamonti ▼ 74' 7.2
  11. 45A. Lauriente ▼ 74' 7.7

Dự bị 13

  1. 13S. Turati
  2. 16G. Zacchi
  3. 3J. Doig
  4. 17Y. Paz
  5. 26C. Odenthal
  6. 80T. Muharemovic
  7. 35L. Lipani
  8. 40A. Vranckx ▲ 74' 6.6
  9. 44E. Iannoni ▲ 85' 6.5
  10. 9W. Cheddira ▲ 85' 6.5
  11. 20A. Fadera ▲ 74' 6.3
  12. 24L. Moro ▲ 74' 7.0
  13. 77N. Pierini

Thống kê

043
740
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm12
1Trúng đích4
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
3Phạt góc7
2Việt vị3
20Phạm lỗi21
4Thẻ vàng4
2Cứu thua0
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
337Chuyền bóng404
264Chuyền chính xác345
78%Chính xác chuyền85%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

46Trận đấu43
51Ghi được51
62Thủng lưới54
1.11Bàn thắng mỗi trận1.19
10Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu