Cagliari Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Sassuolo Calcio

Cagliari Calcio vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-1 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 4, U.S. Sassuolo Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Sân vận động
Sardegna Arena, Cagliari
Trọng tài
G. Ayroldi
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 12' 0-1 F. Caputo
  2. 22' A. Carboni
  3. 30' P. Farago
  4. HT0-1
  5. 46' V. Birsa R. Ladinetti
  6. 46' G. Pereiro G. Simeone
  7. 48' A. Carboni
  8. 48' A. Carboni
  9. 63' Joao Pedro · M. Rog 1-1
  10. 71' H. Traore G. Raspadori
  11. 71' L. Haraslin A. Ghion
  12. 72' M. Muldur G. Magnani
  13. 72' Marlon
  14. 83' M. Rog
  15. 86' G. Ferrari
  16. 89' M. Rog R. Klavan
  17. 90' F. Djuricic G. Manzari
  18. 90' Rogerio G. Kyriakopoulos
  19. FT1-1

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: W. Zenga
  1. 28Alessio Cragno 6.2
  2. 19Fabio Pisacane 6.7
  3. 23Luca Ceppitelli 7.2
  4. 36Andrea Carboni 5.5
  5. 24Paolo Faragò 7.3
  6. 18Nahitan Nández 6.3
  7. 14Valter Birsa 6.6
  8. 6Marko Rog 6.6
  9. 3Federico Mattiello 6.9
  10. 20Gastón Pereiro 6.5
  11. 10João Pedro 6.9

Dự bị 12

  1. 34Giuseppe Ciocci
  2. 1Rafael
  3. 40Sebastian Walukiewicz
  4. 15Ragnar Klavan
  5. 38Fabio Porru
  6. 22Charalampos Lykogiannis
  7. 35Riccardo Ladinetti 6.7
  8. 27Alessandro Lombardi
  9. 32Isaias Del Pupo
  10. 9Alberto Paloschi
  11. 26Daniele Ragatzu
  12. 99Giovanni Simeone 6.3
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. De Zerbi
  1. 56Gianluca Pegolo 6.2
  2. 17Mert Müldür 6.7
  3. 2Marlon 7.2
  4. 31Gianmarco Ferrari 7.2
  5. 6Rogério 6.3
  6. 10Filip Đuričić 6.9
  7. 73Manuel Locatelli 8.2
  8. 23Hamed Junior Traorè 6.6
  9. 27Lukáš Haraslín 6.9
  10. 9Francesco Caputo 7.2
  11. 7Jérémie Boga 6.9

Dự bị 11

  1. 64Alessandro Russo
  2. 47Andrea Consigli
  3. 35Stefano Piccinini
  4. 77Giorgos Kyriakopoulos
  5. 13Federico Peluso
  6. 32Giangiacomo Magnani 6.7
  7. 21Vlad Chiricheş
  8. 57Alessandro Mercati
  9. 44Andrea Ghion 6.7
  10. 53Giacomo Manzari
  11. 18Giacomo Raspadori 6.7

Thống kê

140
920
22%Kiểm soát bóng78%
2Dứt điểm11
1Trúng đích2
1Chệch đích3
1Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn6
0Phạt góc9
2Việt vị3
14Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua0
219Chuyền bóng752
157Chuyền chính xác688
72%Chính xác chuyền91%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C.
38 76 - 43 +33 83
2
Football Club Internazionale Milano
38 81 - 36 +45 82
3
Atalanta
38 98 - 48 +50 78
4
S.S. Lazio
38 79 - 42 +37 78
5
A.S. Roma
38 77 - 51 +26 70
6
A.C. Milan
38 63 - 46 +17 66
7
S.S.C. Napoli
38 61 - 50 +11 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 69 - 63 +6 51
9
Hellas Verona F.C.
38 47 - 51 -4 49
10
A.C.F. Fiorentina
38 51 - 48 +3 49
11
Parma Calcio 1913
38 56 - 57 -1 49
12
Bologna F.C. 1909
38 52 - 65 -13 47
13
Udinese Calcio
38 37 - 51 -14 45
14
Cagliari Calcio
38 52 - 56 -4 45
15
U.C. Sampdoria
38 48 - 65 -17 42
16
Torino F.C.
38 46 - 68 -22 40
17
Genoa C.F.C.
38 47 - 73 -26 39
18
U.S. Lecce
38 52 - 85 -33 35
19
Brescia
38 35 - 79 -44 25
20
S.P.A.L.
38 27 - 77 -50 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B

So sánh

41Trận đấu40
57Ghi được71
62Thủng lưới65
1.39Bàn thắng mỗi trận1.78
7Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu