S.S. Lazio
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Parma Calcio 1913

S.S. Lazio vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 7, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 15' 0-1 E. Delprato
  2. 27' Gabriel Strefezza
  3. 32' Mateo Pellegrino
  4. HT0-1
  5. 57' M. Lazzari A. Marusic
  6. 58' M. Cancellieri G. Isaksen
  7. 58' T. Noslin Pedro
  8. 65' B. Dia D. Maldini
  9. 71' N. Estevez H. Nicolussi Caviglia
  10. 77' T. Noslin · K. Taylor 1-1
  11. 80' C. Ordonez A. Bernabe
  12. 81' G. Oristanio G. Strefezza
  13. 85' Zion Suzuki
  14. 87' Tijjani Noslin
  15. 90'+2 O. Sorensen M. Keita
  16. 90'+2 F. Carboni S. Britschgi
  17. FT1-1

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 40E. Motta 7.0
  2. 77A. Marusic ▼ 57' 6.5
  3. 13A. Romagnoli 7.2
  4. 25O. Provstgaard 7.2
  5. 17N. Tavares 6.9
  6. 7F. Dele-Bashiru 6.5
  7. 32D. Cataldi 6.7
  8. 24K. Taylor 7.2
  9. 18G. Isaksen ▼ 58' 6.3
  10. 27D. Maldini ▼ 65' 6.3
  11. 9Pedro ▼ 58' 6.9

Dự bị 12

  1. 55A. Furlanetto
  2. 99G. Giacomone
  3. 23E. Hysaj
  4. 29M. Lazzari ▲ 57' 6.9
  5. 22M. Cancellieri ▲ 58' 6.9
  6. 14T. Noslin ▲ 58' 7.3
  7. 26T. Basic
  8. 19B. Dia ▲ 65' 6.2
  9. 20P. Ratkov
  10. 21R. Belahyane
  11. 28A. Przyborek
  12. 71V. Farcomeni
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 31Z. Suzuki 6.9
  2. 15E. Delprato 7.2
  3. 39A. Circati 7.3
  4. 5L. Valenti 6.9
  5. 27S. Britschgi ▼ 90' 6.5
  6. 10A. Bernabe ▼ 80' 6.6
  7. 41H. Nicolussi Caviglia ▼ 71' 6.9
  8. 16M. Keita ▼ 90' 6.6
  9. 14E. Valeri 7.0
  10. 9M. Pellegrino 6.9
  11. 7G. Strefezza ▼ 81' 7.2

Dự bị 11

  1. 40E. Corvi
  2. 66F. Rinaldi
  3. 8N. Estevez ▲ 71' 6.3
  4. 21G. Oristanio ▲ 81' 6.3
  5. 17J. Ondrejka
  6. 3A. Ndiaye
  7. 24C. Ordonez ▲ 80' 6.6
  8. 63M. Mena
  9. 23N. Elphege
  10. 22O. Sorensen ▲ 90'
  11. 29F. Carboni ▲ 90'

Thống kê

017
220
61%Kiểm soát bóng39%
7Dứt điểm7
3Trúng đích4
3Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
7Phạt góc2
0Việt vị1
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
576Chuyền bóng381
534Chuyền chính xác324
93%Chính xác chuyền85%
0.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu44
50Ghi được36
49Thủng lưới53
1.06Bàn thắng mỗi trận0.82
18Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn15
32Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu