S.S. Lazio
4 : 1
FT · Hiệp một 4:0
·
Parma Calcio 1913

S.S. Lazio vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 4-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 7, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Trọng tài
Luca Banti, Italy
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 22' A. Marušić · S. Milinković-Savić 1-0
  2. 26' Luis Alberto11m 2-0
  3. 38' Luis Alberto · J. Correa 3-0
  4. 44' S. Lulić · Luis Alberto 4-0
  5. HT4-0
  6. 52' Roberto Inglese
  7. 57' M. Gazzola L. Siligardi
  8. 60' D. Cataldi Lucas Leiva
  9. 63' Bruno Alves
  10. 64' F. Ceravolo R. Inglese
  11. 66' Pedro Neto F. Caicedo
  12. 71' M. Sprocati J. Biabiany
  13. 76' R. Durmisi S. Lulić
  14. 77' 4-1 M. Sprocati
  15. FT4-1

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1T. Strakosha 6.5
  2. 26Ş. Radu 7.3
  3. 33F. Acerbi 7.2
  4. 4Patric 6.3
  5. 77A. Marušić 7.0
  6. 6Lucas Leiva ▼ 60' 7.0
  7. 19S. Lulić ▼ 76' 7.7
  8. 10Luis Alberto ⚽2 9.7
  9. 11J. Correa 7.5
  10. 21S. Milinković-Savić 7.0
  11. 20F. Caicedo ▼ 66' 6.8

Dự bị 12

  1. 32D. Cataldi ▲ 60' 6.7
  2. 30Pedro Neto ▲ 66' 6.7
  3. 14R. Durmisi ▲ 76' 6.8
  4. 25M. Badelj
  5. 16M. Parolo
  6. 3Luiz Felipe
  7. 27Rômulo
  8. 66Bruno Jordão
  9. 24S. Proto
  10. 13Wallace
  11. 15Bastos
  12. 71Luan Capanni
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 55L. Sepe 5.9
  2. 22Bruno Alves 6.3
  3. 2S. Iacoponi 5.8
  4. 28R. Gagliolo 6.0
  5. 3F. Dimarco 6.5
  6. 32L. Rigoni 6.3
  7. 77J. Biabiany ▼ 71' 6.5
  8. 87J. Kucka 6.9
  9. 27Y. Gervinho 6.2
  10. 26L. Siligardi ▼ 57' 6.7
  11. 45R. Inglese ▼ 64' 6.5

Dự bị 12

  1. 23M. Gazzola ▲ 57' 6.7
  2. 9F. Ceravolo ▲ 64' 6.3
  3. 93M. Sprocati ▲ 71' 7.5
  4. 95A. Bastoni
  5. 10N. Schiappacase
  6. 31Gabriel Brazão
  7. 1P. Frattali
  8. 14Pepín
  9. 8A. Diakhaté
  10. 33J. Dezi
  11. 18M. Gobbi
  12. 52C. Davordzie

Thống kê

006
520
54%Kiểm soát bóng46%
23Dứt điểm5
8Trúng đích1
8Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
14Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
6Phạt góc5
0Việt vị1
10Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
0Cứu thua4
501Chuyền bóng410
429Chuyền chính xác319
86%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C.
38 70 - 30 +40 90
2
S.S.C. Napoli
38 74 - 36 +38 79
3
Atalanta
38 77 - 46 +31 69
4
Football Club Internazionale Milano
38 57 - 33 +24 69
5
A.C. Milan
38 55 - 36 +19 68
6
A.S. Roma
38 66 - 48 +18 66
7
Torino F.C.
38 52 - 37 +15 63
8
S.S. Lazio
38 56 - 46 +10 59
9
U.C. Sampdoria
38 60 - 51 +9 53
10
Bologna F.C. 1909
38 48 - 56 -8 44
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 53 - 60 -7 43
12
Udinese Calcio
38 39 - 53 -14 43
13
S.P.A.L.
38 44 - 56 -12 42
14
Parma Calcio 1913
38 41 - 61 -20 41
15
Cagliari Calcio
38 36 - 54 -18 41
16
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 45 +2 41
17
Genoa C.F.C.
38 39 - 57 -18 38
18
Empoli F.C.
38 51 - 70 -19 38
19
Frosinone Calcio
38 29 - 69 -40 25
20
A.C. ChievoVerona
38 25 - 75 -50 17
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B

So sánh

51Trận đấu39
73Ghi được41
62Thủng lưới62
1.43Bàn thắng mỗi trận1.05
13Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn20
38Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu