S.S. Lazio
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Parma Calcio 1913

S.S. Lazio vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 2-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 7, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
R. Abisso
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 8' Ciro Immobile · Luis Alberto 1-0
  2. 24' Dejan Kulusevski
  3. HT1-0
  4. 46' Lucas Leiva
  5. 61' Antonino Barillà
  6. 63' Felipe Caicedo Ciro Immobile
  7. 67' Adam Marušić · Sergej Milinković-Savić 2-0
  8. 74' Marco Parolo Lucas Leiva
  9. 75' Yann Karamoh Gervinho
  10. 79' Mattia Sprocati Gastón Brugman
  11. 85' Jony Senad Lulić
  12. 85' Andreas Cornelius Roberto Inglese
  13. 90' Simone Iacoponi
  14. FT2-0

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Thomas Strakosha 7.3
  2. 3Luiz Felipe 7.5
  3. 33Francesco Acerbi 7.9
  4. 26Ştefan Radu 7.2
  5. 77Adam Marušić 7.3
  6. 21Sergej Milinković-Savić 8.5
  7. 6Lucas Leiva ▼ 74' 7.0
  8. 10Luis Alberto 8.6
  9. 19Senad Lulić ▼ 85' 7.0
  10. 11Joaquín Correa 8.3
  11. 17Ciro Immobile ▼ 63' 7.6

Dự bị 12

  1. 23Guido Guerrieri
  2. 24Silvio Proto
  3. 4Patric
  4. 93Denis Vavro
  5. 15Bastos
  6. 16Marco Parolo ▲ 74' 6.7
  7. 29Manuel Lazzari
  8. 7Valon Berisha
  9. 32Danilo Cataldi
  10. 20Felipe Caicedo ▲ 63' 6.6
  11. 34Bobby Adekanye
  12. 22Jony ▲ 85' 6.4
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 1Luigi Sepe 7.9
  2. 36Matteo Darmian 6.6
  3. 2Simone Iacoponi 6.8
  4. 22Bruno Alves 7.1
  5. 97Giuseppe Pezzella 6.4
  6. 10Hernani 6.6
  7. 15Gastón Brugman ▼ 79' 6.8
  8. 17Antonino Barillà 6.0
  9. 44Dejan Kulusevski 7.1
  10. 9Roberto Inglese ▼ 85' 6.0
  11. 27Gervinho ▼ 75' 6.4

Dự bị 9

  1. 34Simone Colombi
  2. 53Fabrizio Alastra
  3. 3Kastriot Dermaku
  4. 28Riccardo Gagliolo
  5. 16Vincent Laurini
  6. 21Matteo Scozzarella
  7. 93Mattia Sprocati ▲ 79' 6.5
  8. 11Andreas Cornelius ▲ 85' 6.4
  9. 7Yann Karamoh ▲ 75' 6.6

Thống kê

0110
530
62%Kiểm soát bóng38%
25Dứt điểm6
9Trúng đích1
8Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn2
10Phạt góc5
1Việt vị1
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
1Cứu thua7
671Chuyền bóng404
602Chuyền chính xác341
90%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C.
38 76 - 43 +33 83
2
Football Club Internazionale Milano
38 81 - 36 +45 82
3
Atalanta
38 98 - 48 +50 78
4
S.S. Lazio
38 79 - 42 +37 78
5
A.S. Roma
38 77 - 51 +26 70
6
A.C. Milan
38 63 - 46 +17 66
7
S.S.C. Napoli
38 61 - 50 +11 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 69 - 63 +6 51
9
Hellas Verona F.C.
38 47 - 51 -4 49
10
A.C.F. Fiorentina
38 51 - 48 +3 49
11
Parma Calcio 1913
38 56 - 57 -1 49
12
Bologna F.C. 1909
38 52 - 65 -13 47
13
Udinese Calcio
38 37 - 51 -14 45
14
Cagliari Calcio
38 52 - 56 -4 45
15
U.C. Sampdoria
38 48 - 65 -17 42
16
Torino F.C.
38 46 - 68 -22 40
17
Genoa C.F.C.
38 47 - 73 -26 39
18
U.S. Lecce
38 52 - 85 -33 35
19
Brescia
38 35 - 79 -44 25
20
S.P.A.L.
38 27 - 77 -50 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu41
92Ghi được61
53Thủng lưới61
1.96Bàn thắng mỗi trận1.49
13Giữ sạch lưới6
34Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu