Parma Calcio 1913 vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 1, hòa 2, S.S. Lazio thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Trọng tài
- M. Di Bello
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- WLWWW S.S. Lazio
- 35' Juraj Kucka
- 41' 0-1 Felipe Caicedo
- HT0-1
- 56' Felipe Caicedo
- 57' ▲ Manuel Lazzari ▼ Adam Marušić
- 58' Lucas Leiva
- 61' ▲ Dejan Kulusevski ▼ Gastón Brugman
- 62' ▲ Joaquín Correa ▼ Felipe Caicedo
- 67' Gianluca Caprari
- 67' ▲ Mattia Sprocati ▼ Gianluca Caprari
- 79' ▲ Giuseppe Pezzella ▼ Riccardo Gagliolo
- 82' ▲ Danilo Cataldi ▼ Lucas Leiva
- 90' Bruno Alves
- FT0-1
Đội hình
- 34Simone Colombi 7.2
- 36Matteo Darmian 6.6
- 2Simone Iacoponi 7.2
- 22Bruno Alves 7.6
- 28Riccardo Gagliolo ▼ 79' 7.0
- 10Hernani 7.2
- 15Gastón Brugman ▼ 61' 7.1
- 19Jasmin Kurtić 8.0
- 33Juraj Kucka 6.9
- 11Andreas Cornelius 6.4
- 20Gianluca Caprari ▼ 67' 7.0
Dự bị 12
- 92Andrei Radu
- 40Edoardo Corvi
- 5Vasco Regini
- 97Giuseppe Pezzella ▲ 79' 6.7
- 16Vincent Laurini
- 3Kastriot Dermaku
- 17Antonino Barillà
- 44Dejan Kulusevski ▲ 61' 6.9
- 8Alberto Grassi
- 93Mattia Sprocati ▲ 67' 6.5
- 26Luca Siligardi
- 7Yann Karamoh
- 1Thomas Strakosha 8.0
- 4Patric 7.3
- 3Luiz Felipe 7.6
- 33Francesco Acerbi 8.1
- 77Adam Marušić ▼ 57' 7.3
- 16Marco Parolo 7.0
- 6Lucas Leiva ▼ 82' 6.4
- 10Luis Alberto 7.5
- 22Jony 7.4
- 20Felipe Caicedo ⚽ ▼ 62' 7.2
- 17Ciro Immobile 6.9
Dự bị 11
- 24Silvio Proto
- 23Guido Guerrieri
- 93Denis Vavro
- 8Djavan Anderson
- 5Jordan Lukaku
- 29Manuel Lazzari ▲ 57' 6.6
- 58Joseph Minala
- 11Joaquín Correa ▲ 62' 6.7
- 32Danilo Cataldi ▲ 82' 6.6
- 28André Anderson
- 34Bobby Adekanye
Thống kê
03⚑7
⚑620
46%Kiểm soát bóng54%
19Dứt điểm23
4Trúng đích5
11Chệch đích11
10Sút trong vòng cấm17
9Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn7
7Phạt góc6
1Việt vị2
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
4Cứu thua4
390Chuyền bóng453
316Chuyền chính xác383
81%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 76 - 43 | +33 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 36 | +45 | 82 | |
| 3 | 38 | 98 - 48 | +50 | 78 | |
| 4 | 38 | 79 - 42 | +37 | 78 | |
| 5 | 38 | 77 - 51 | +26 | 70 | |
| 6 | 38 | 63 - 46 | +17 | 66 | |
| 7 | 38 | 61 - 50 | +11 | 62 | |
| 8 | 38 | 69 - 63 | +6 | 51 | |
| 9 | 38 | 47 - 51 | -4 | 49 | |
| 10 | 38 | 51 - 48 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 56 - 57 | -1 | 49 | |
| 12 | 38 | 52 - 65 | -13 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 51 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 52 - 56 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 48 - 65 | -17 | 42 | |
| 16 | 38 | 46 - 68 | -22 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 73 | -26 | 39 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 35 | |
| 19 | 38 | 35 - 79 | -44 | 25 | |
| 20 | 38 | 27 - 77 | -50 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B
So sánh
41Trận đấu47
61Ghi được92
61Thủng lưới53
1.49Bàn thắng mỗi trận1.96
6Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn34
29Hiệp hai48