S.S. Lazio
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Parma Calcio 1913

S.S. Lazio vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 2-1 Parma Calcio 1913 tại Coppa Italia, 21 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 7, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Coppa Italia · Round of 16
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
G. Ayroldi
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 23' M. Parolo · Andreas Pereira 1-0
  2. HT1-0
  3. 58' J. Correa S. Milinković-Savić
  4. 59' Patric Andreas Pereira
  5. 62' Hernani J. Dezi
  6. 62' G. Brugman W. Cyprien
  7. 71' A. Marušić M. Lazzari
  8. 71' S. Lulić M. Fares
  9. 76' D. Camara D. Dierckx
  10. 83' 1-1 V. Mihăilă · G. Ricci
  11. 90'+2 D. Vavro M. Parolo
  12. 90'+2 C. Traorè M. Sprocati
  13. 90'+2 A. Adorante V. Mihăilă
  14. 90' S. Colombiphản lưới 2-1
  15. FT2-1

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1T. Strakosha 6.9
  2. 33F. Acerbi 6.9
  3. 14W. Hoedt 7.0
  4. 16M. Parolo ▼ 90' 7.3
  5. 92J. Akpro 7.2
  6. 18G. Escalante 6.6
  7. 29M. Lazzari ▼ 71' 6.3
  8. 7Andreas Pereira ▼ 59' 7.0
  9. 21S. Milinković-Savić ▼ 58' 7.3
  10. 96M. Fares ▼ 71' 7.2
  11. 94V. Muriqi 6.3

Dự bị 11

  1. 11J. Correa ▲ 58' 6.9
  2. 4Patric ▲ 59' 6.3
  3. 77A. Marušić ▲ 71' 6.5
  4. 19S. Lulić ▲ 71' 6.3
  5. 93D. Vavro ▲ 90'
  6. 13N. Armini
  7. 53S. Czyż
  8. 25Pepe Reina
  9. 26Ş. Radu
  10. 20F. Caicedo
  11. 71M. Alia
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 34S. Colombi 6.3
  2. 31G. Ricci 7.3
  3. 42M. Busi 6.7
  4. 29D. Dierckx ▼ 76' 6.9
  5. 17J. Dezi ▼ 62' 7.0
  6. 14J. Kurtič 7.2
  7. 93M. Sprocati ▼ 90' 6.7
  8. 18W. Cyprien ▼ 62' 6.3
  9. 32J. Brunetta 6.9
  10. 19S. Sohm 6.9
  11. 28V. Mihăilă ▼ 90' 7.3

Dự bị 12

  1. 23Hernani ▲ 62' 6.7
  2. 15G. Brugman ▲ 62' 6.9
  3. 37D. Camara ▲ 76' 6.5
  4. 35C. Traorè ▲ 90'
  5. 99A. Adorante ▲ 90'
  6. 21G. Artistico
  7. 1L. Sepe
  8. 38R. Radu
  9. 43André Silva
  10. 77F. Rinaldi
  11. 36A. Bane
  12. 39M. Kosznovszky

Thống kê

005
400
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm9
4Trúng đích3
6Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
5Phạt góc4
2Việt vị0
9Phạm lỗi11
2Cứu thua3
496Chuyền bóng530
444Chuyền chính xác452
90%Chính xác chuyền85%

So sánh

51Trận đấu41
84Ghi được45
76Thủng lưới87
1.65Bàn thắng mỗi trận1.1
13Giữ sạch lưới5
29Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu