S.S. Lazio
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Parma Calcio 1913

S.S. Lazio vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 2-2 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 7, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 3' 0-1 J. Ondrejka · E. Valeri
  2. HT0-1
  3. 46' 0-2 J. Ondrejka
  4. 50' Valentín Castellanos
  5. 54' Giovanni Leoni
  6. 57' Pedro B. Dia
  7. 60' Hernani A. Bonny
  8. 60' M. Đurić M. Pellegrino
  9. 71' T. Noslin M. Zaccagni
  10. 71' L. Tchaouna G. Isaksen
  11. 71' M. Vecino N. Rovella
  12. 71' B. Balogh A. Hainaut
  13. 71' D. Man J. Ondrejka
  14. 75' Hernani
  15. 79' Pedro 1-2
  16. 80' Milan Đurić
  17. 84' Pedro · L. Pellegrini 2-2
  18. 88' M. Løvik E. Valeri
  19. FT2-2

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 35C. Mandas 6.9
  2. 77A. Marušić 6.3
  3. 34Mario Gila 7.3
  4. 13A. Romagnoli 7.0
  5. 3L. Pellegrini 7.3
  6. 6N. Rovella ▼ 71' 7.2
  7. 8M. Guendouzi 7.3
  8. 18G. Isaksen ▼ 71' 6.3
  9. 19B. Dia ▼ 57' 6.6
  10. 10M. Zaccagni ▼ 71' 6.9
  11. 11V. Castellanos 6.2

Dự bị 12

  1. 9Pedro ⚽2 ▲ 57' 9.2
  2. 14T. Noslin ▲ 71' 6.7
  3. 20L. Tchaouna ▲ 71' 6.3
  4. 5M. Vecino ▲ 71' 6.7
  5. 25O. Provstgaard
  6. 27A. Ibrahimović
  7. 94I. Provedel
  8. 55A. Furlanetto
  9. 23E. Hysaj
  10. 26T. Bašić
  11. 7F. Dele-Bashiru
  12. 2S. Gigot
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Chivu
  1. 31Z. Suzuki 7.7
  2. 20A. Hainaut ▼ 71' 6.9
  3. 15E. Delprato 6.5
  4. 46G. Leoni 6.6
  5. 5L. Valenti 6.7
  6. 14E. Valeri ▼ 88' 7.5
  7. 19S. Sohm 6.9
  8. 16M. Keita 6.7
  9. 17J. Ondrejka ⚽2 ▼ 71' 8.7
  10. 13A. Bonny ▼ 60' 6.3
  11. 32M. Pellegrino ▼ 60' 6.3

Dự bị 12

  1. 27Hernani ▲ 60' 6.3
  2. 30M. Đurić ▲ 60' 6.6
  3. 4B. Balogh ▲ 71' 6.5
  4. 98D. Man ▲ 71' 6.3
  5. 18M. Løvik ▲ 88' 6.7
  6. 33R. Marcone
  7. 11P. Almqvist
  8. 40E. Corvi
  9. 61A. Haj Mohamed
  10. 39A. Circati
  11. 65E. Plicco
  12. 23D. Camara

Thống kê

015
130
70%Kiểm soát bóng30%
14Dứt điểm7
7Trúng đích5
4Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
5Phạt góc1
7Việt vị1
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
3Cứu thua5
0.90Bàn thắng ngăn chặn0.90
614Chuyền bóng274
546Chuyền chính xác203
89%Chính xác chuyền74%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu44
98Ghi được53
65Thủng lưới65
1.69Bàn thắng mỗi trận1.2
15Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn24
54Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu