Hellas Verona F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C.F. Fiorentina

Hellas Verona F.C. vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 3, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 17' Roberto Gagliardini
  2. HT0-0
  3. 59' R. Piccoli G. Fabbian
  4. 67' A. Sarr G. Orban
  5. 75' D. Bradaric D. Oyegoke
  6. 75' T. Suslov A. Bernede
  7. 76' J. Fazzini M. Kean
  8. 76' L. Balbo R. Gosens
  9. 79' Victor Nelsson
  10. 82' 0-1 N. Fagioli · J. Harrison
  11. 84' Nicolò Fagioli
  12. 85' Tomáš Suslov
  13. 85' Albert Guðmundsson
  14. 88' Rafik Belghali
  15. 90' D. Mosquera V. Nelsson
  16. 90' E. Kospo P. Comuzzo
  17. 90' M. Brescianini N. Fagioli
  18. FT0-1

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Sammarco
  1. 1L. Montipo 6.3
  2. 15V. Nelsson ▼ 90' 6.9
  3. 5A. Edmundsson 6.3
  4. 3M. Frese 7.0
  5. 2D. Oyegoke ▼ 75' 6.9
  6. 11J. Akpa Akpro 6.3
  7. 63R. Gagliardini 7.3
  8. 24A. Bernede ▼ 75' 7.0
  9. 7R. Belghali 7.5
  10. 18K. Bowie 7.0
  11. 16G. Orban ▼ 67' 6.0

Dự bị 14

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 6N. Valentini
  4. 19T. Slotsager
  5. 41Isaac
  6. 73Al Musrati
  7. 14P. Lirola
  8. 21A. Harroui
  9. 12D. Bradaric ▲ 75' 6.5
  10. 10T. Suslov ▲ 75' 5.5
  11. 36C. Niasse
  12. 25D. Mosquera ▲ 90'
  13. 9A. Sarr ▲ 67' 6.7
  14. 70F. Cham
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea 9.3
  2. 15P. Comuzzo ▼ 90' 7.2
  3. 5M. Pongracic 7.5
  4. 6L. Ranieri 6.9
  5. 21R. Gosens ▼ 76' 7.3
  6. 80G. Fabbian ▼ 59' 7.0
  7. 44N. Fagioli ▼ 90' 7.7
  8. 27C. Ndour 6.3
  9. 17J. Harrison 6.2
  10. 20M. Kean ▼ 76' 6.7
  11. 10A. Gudmundsson 6.2

Dự bị 13

  1. 1L. Lezzerini
  2. 53O. Christensen
  3. 91R. Piccoli ▲ 59' 6.3
  4. 22J. Fazzini ▲ 76' 6.6
  5. 61R. Braschi
  6. 23E. Kospo ▲ 90'
  7. 60E. Kouadio
  8. 63P. Bonanno
  9. 3D. Rugani
  10. 4M. Brescianini ▲ 90'
  11. 67E. Sadotti
  12. 62L. Balbo ▲ 76' 6.9
  13. 64L. Deli

Thống kê

139
111
49%Kiểm soát bóng51%
21Dứt điểm5
8Trúng đích1
10Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm2
12Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
9Phạt góc1
1Việt vị0
15Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
0Cứu thua8
1.02Bàn thắng ngăn chặn1.02
397Chuyền bóng431
325Chuyền chính xác351
82%Chính xác chuyền81%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

42Trận đấu58
34Ghi được73
64Thủng lưới73
0.81Bàn thắng mỗi trận1.26
8Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn32
16Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu