Hellas Verona F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C.F. Fiorentina

Hellas Verona F.C. vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 3, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Trọng tài
D. Doveri
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 17' K. Lasagna · G. Caprari 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Ivan Ilić
  4. 46' Gianluca Caprari
  5. 46' Daniel Bessa Miguel Veloso
  6. 46' G. Castrovilli G. Bonaventura
  7. 63' R. Saponara R. Sottil
  8. 70' José Callejón R. Saponara
  9. 70' Odriozola L. Venuti
  10. 80' M. Hongla G. Caprari
  11. 80' M. Cancellieri K. Lasagna
  12. 81' 1-1 G. Castrovilli · A. Terzić
  13. 84' Aleksa Terzić
  14. FT1-1

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 96L. Montipò 6.2
  2. 5D. Faraoni 6.5
  3. 16N. Casale 7.0
  4. 31B. Šutalo 7.0
  5. 4Miguel Veloso ▼ 46' 6.5
  6. 8D. Lazović 6.3
  7. 61A. Tameze 7.2
  8. 14I. Ilić 6.3
  9. 10G. Caprari ▼ 80' 7.3
  10. 99G. Simeone 6.2
  11. 11K. Lasagna ▼ 80' 7.3

Dự bị 9

  1. 24Daniel Bessa ▲ 46' 6.2
  2. 78M. Hongla ▲ 80' 6.3
  3. 18M. Cancellieri ▲ 80' 6.2
  4. 32A. Ragusa
  5. 22A. Berardi
  6. 42D. Coppola
  7. 20K. Rüegg
  8. 15M. Çetin
  9. 1I. Pandur
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.7
  2. 23L. Venuti ▼ 70' 6.6
  3. 17A. Terzić 8.2
  4. 98Igor 6.9
  5. 4N. Milenković 7.2
  6. 5G. Bonaventura ▼ 46' 6.3
  7. 32A. Duncan 7.0
  8. 18L. Torreira 6.6
  9. 9D. Vlahović 6.6
  10. 22N. González 6.6
  11. 33R. Sottil ▼ 63' 6.3

Dự bị 12

  1. 10G. Castrovilli ▲ 46' 7.7
  2. 8R. Saponara ▲ 63'
  3. 7José Callejón ▲ 70' 6.6
  4. 29Odriozola ▲ 70' 6.7
  5. 15E. Pulgar
  6. 2L. Martínez
  7. 14Y. Maleh
  8. 31M. Cerofolini
  9. 25A. Rosati
  10. 91A. Kokorin
  11. 55M. Nastasić
  12. 24M. Benassi

Thống kê

023
810
39%Kiểm soát bóng61%
7Dứt điểm11
2Trúng đích1
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn5
3Phạt góc8
6Việt vị2
15Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
0Cứu thua1
334Chuyền bóng520
223Chuyền chính xác411
67%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu47
74Ghi được86
66Thủng lưới59
1.72Bàn thắng mỗi trận1.83
6Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu