Hellas Verona F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C.F. Fiorentina

Hellas Verona F.C. vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 2-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 3, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 13' D. Lazović11m 1-0
  2. 42' 1-1 G. Castrovilli · M'Bala Nzola
  3. HT1-1
  4. 46' Diego Coppola
  5. 46' K. Świderski F. Bonazzoli
  6. 59' T. Noslin 2-1
  7. 62' G. Bonaventura A. Duncan
  8. 63' J. Tchatchoua Rúben Vinagre
  9. 63' C. Kouamé G. Castrovilli
  10. 69' R. Mandragora M. Lopez
  11. 69' L. Beltrán J. Ikoné
  12. 74' T. Suslov D. Lazović
  13. 77' Rolando Mandragora
  14. 79' Michael Folorunsho
  15. 84' A. Belotti D. Faraoni
  16. 85' Dani Silva G. Magnani
  17. 85' P. Dawidowicz M. Folorunsho
  18. FT2-1

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 1L. Montipò 6.9
  2. 18F. Centonze 6.6
  3. 23G. Magnani ▼ 85' 7.0
  4. 42D. Coppola 6.9
  5. 19Rúben Vinagre ▼ 63' 6.2
  6. 33O. Duda 6.9
  7. 25S. Serdar 6.7
  8. 8D. Lazović ▼ 74' 7.0
  9. 90M. Folorunsho ▼ 85' 6.3
  10. 17T. Noslin 7.7
  11. 99F. Bonazzoli ▼ 46' 6.7

Dự bị 13

  1. 11K. Świderski ▲ 46' 6.7
  2. 38J. Tchatchoua ▲ 63' 6.9
  3. 31T. Suslov ▲ 74' 6.7
  4. 21Dani Silva ▲ 85' 6.7
  5. 27P. Dawidowicz ▲ 85' 6.9
  6. 37Charlys
  7. 9T. Henry
  8. 82C. Corradi
  9. 6R. Belahyane
  10. 7E. Tavşan
  11. 34S. Perilli
  12. 16M. Chiesa
  13. 10S. Mitrović
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 53O. Christensen 6.3
  2. 22D. Faraoni ▼ 84' 6.7
  3. 4N. Milenković 6.9
  4. 16L. Ranieri 7.2
  5. 65F. Parisi 6.6
  6. 8M. Lopez ▼ 69' 6.9
  7. 32A. Duncan ▼ 62' 6.7
  8. 11J. Ikoné ▼ 69' 6.3
  9. 72A. Barák 6.9
  10. 17G. Castrovilli ▼ 63' 7.2
  11. 18M'Bala Nzola 7.5

Dự bị 15

  1. 5G. Bonaventura ▲ 62' 6.7
  2. 99C. Kouamé ▲ 63' 6.3
  3. 38R. Mandragora ▲ 69' 6.9
  4. 9L. Beltrán ▲ 69' 6.9
  5. 20A. Belotti ▲ 84' 6.6
  6. 37P. Comuzzo
  7. 51M. Caprini
  8. 1P. Terracciano
  9. 3C. Biraghi
  10. 33M. Kayode
  11. 2Dodô
  12. 54N. Fortini
  13. 28L. Martínez Quarta
  14. 6Arthur
  15. 19G. Infantino

Thống kê

021
210
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm13
4Trúng đích4
3Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
1Phạt góc2
3Việt vị4
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
273Chuyền bóng463
176Chuyền chính xác339
64%Chính xác chuyền73%
1.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu67
47Ghi được115
60Thủng lưới82
1.09Bàn thắng mỗi trận1.72
9Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn35
24Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu