A.C.F. Fiorentina
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hellas Verona F.C.

A.C.F. Fiorentina vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 2-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 5, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Trọng tài
A. Rapuano
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 13' J. Ikoné · L. Venuti 1-0
  2. 22' Rolando Mandragora
  3. 25' Diego Coppola
  4. 32' Sofyan Amrabat
  5. 34' Thomas Henry
  6. HT1-0
  7. 46' Isak Hien
  8. 46' P. Dawidowicz D. Coppola
  9. 50' G. Bonaventura S. Amrabat
  10. 54' Miguel Veloso A. Tamèze
  11. 55' Y. Kallon K. Lasagna
  12. 58' Giacomo Bonaventura
  13. 60' S. Verdi A. Hrustić
  14. 66' N. González J. Ikoné
  15. 66' R. Saponara R. Sottil
  16. 70' M. Đurić T. Henry
  17. 74' Antonín Barák
  18. 76' Koray Günter
  19. 79' Arthur Cabral C. Kouamé
  20. 79' A. Duncan A. Barák
  21. 90' N. González · R. Mandragora 2-0
  22. FT2-0

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 7.2
  2. 23L. Venuti 7.3
  3. 28L. Martínez 7.9
  4. 16L. Ranieri 6.7
  5. 3C. Biraghi 7.5
  6. 34S. Amrabat ▼ 50' 6.3
  7. 38R. Mandragora 7.3
  8. 11J. Ikoné ▼ 66' 7.3
  9. 72A. Barák ▼ 79' 6.3
  10. 33R. Sottil ▼ 66' 6.7
  11. 99C. Kouamé ▼ 79' 6.9

Dự bị 13

  1. 5G. Bonaventura ▲ 50' 6.6
  2. 22N. González ▲ 66' 7.3
  3. 8R. Saponara ▲ 66' 6.5
  4. 9Arthur Cabral ▲ 79' 6.3
  5. 32A. Duncan ▲ 79' 6.6
  6. 40C. Favasuli
  7. 44D. Krastev
  8. 14Y. Maleh
  9. 42A. Bianco
  10. 31M. Cerofolini
  11. 27S. Żurkowski
  12. 15A. Terzić
  13. 7L. Jović
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Cioffi
  1. 1L. Montipò 8.5
  2. 6I. Hien 7.0
  3. 21K. Günter 7.3
  4. 42D. Coppola ▼ 46' 6.2
  5. 29F. Depaoli 6.2
  6. 61A. Tamèze ▼ 54' 6.5
  7. 14I. Ilić 6.6
  8. 8D. Lazović 6.7
  9. 10A. Hrustić ▼ 60' 6.6
  10. 9T. Henry ▼ 70' 6.3
  11. 11K. Lasagna ▼ 55' 6.6

Dự bị 14

  1. 27P. Dawidowicz ▲ 46' 6.3
  2. 4Miguel Veloso ▲ 54' 6.7
  3. 30Y. Kallon ▲ 55' 6.0
  4. 7S. Verdi ▲ 60' 7.2
  5. 19M. Đurić ▲ 70' 6.9
  6. 20R. Piccoli
  7. 24F. Terracciano
  8. 72A. Cortinovis
  9. 17F. Ceccherini
  10. 32J. Cabal
  11. 16M. Chiesa
  12. 22A. Berardi
  13. 3J. Doig
  14. 18M. Hongla

Thống kê

047
340
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm8
10Trúng đích1
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị4
18Phạm lỗi17
4Thẻ vàng4
1Cứu thua7
292Chuyền bóng371
196Chuyền chính xác258
67%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

72Trận đấu45
142Ghi được41
75Thủng lưới68
1.97Bàn thắng mỗi trận0.91
23Giữ sạch lưới9
42Trên 2.5 bàn18
79Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu