A.C.F. Fiorentina
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hellas Verona F.C.

A.C.F. Fiorentina vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 3-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 5, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 4' M. Kean · L. Beltrán 1-0
  2. 18' 1-1 S. Serdar
  3. 35' Diego Coppola
  4. HT1-1
  5. 54' Suat Serdar
  6. 59' M. Kean · Y. Adli 2-1
  7. 66' D. Mosquera C. Tengstedt
  8. 66' R. Belahyane T. Suslov
  9. 74' G. Kastanos S. Serdar
  10. 74' A. Sarr D. Lazović
  11. 77' A. Richardson Y. Adli
  12. 77' C. Kouamé L. Beltrán
  13. 81' F. Daniliuc D. Bradarić
  14. 83' F. Parisi R. Sottil
  15. 83' M. Kayode A. Colpani
  16. 87' R. Mandragora E. Bove
  17. 90'+3 Moise Kean
  18. 90'+2 M. Kean · David de Gea 3-1
  19. FT3-1

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 7.2
  2. 2Dodô 6.7
  3. 15P. Comuzzo 7.3
  4. 6L. Ranieri 7.3
  5. 21R. Gosens 6.9
  6. 4E. Bove ▼ 87' 6.9
  7. 29Y. Adli ▼ 77' 7.3
  8. 23A. Colpani ▼ 83' 6.7
  9. 9L. Beltrán ▼ 77' 7.7
  10. 7R. Sottil ▼ 83' 6.6
  11. 20M. Kean ⚽3 9.2

Dự bị 12

  1. 24A. Richardson ▲ 77' 6.6
  2. 99C. Kouamé ▲ 77' 6.9
  3. 65F. Parisi ▲ 83' 6.5
  4. 33M. Kayode ▲ 83' 6.5
  5. 8R. Mandragora ▲ 87' 6.7
  6. 1P. Terracciano
  7. 66T. Rubino
  8. 5M. Pongračić
  9. 22M. Moreno
  10. 28L. Martínez Quarta
  11. 3C. Biraghi
  12. 30T. Martinelli
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 6.5
  2. 38J. Tchatchoua 7.2
  3. 23G. Magnani 6.9
  4. 42D. Coppola 6.5
  5. 12D. Bradarić ▼ 81' 6.3
  6. 33O. Duda 6.3
  7. 25S. Serdar ▼ 74' 6.9
  8. 31T. Suslov ▼ 66' 6.3
  9. 18A. Harroui 6.6
  10. 8D. Lazović ▼ 74' 6.3
  11. 11C. Tengstedt ▼ 66' 6.3

Dự bị 15

  1. 35D. Mosquera ▲ 66' 6.3
  2. 6R. Belahyane ▲ 66' 6.2
  3. 20G. Kastanos ▲ 74' 6.3
  4. 9A. Sarr ▲ 74' 6.6
  5. 4F. Daniliuc ▲ 81' 6.3
  6. 21Dani Silva
  7. 7M. Lambourde
  8. 80A. Cissè
  9. 5D. Faraoni
  10. 98F. Magro
  11. 17A. Sishuba
  12. 29F. Alidou
  13. 34S. Perilli
  14. 15Y. Okou
  15. 87D. Ghilardi

Thống kê

018
320
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm8
6Trúng đích2
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
8Phạt góc3
6Việt vị3
1Phạm lỗi19
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
-0.94Bàn thắng ngăn chặn-0.94
415Chuyền bóng268
347Chuyền chính xác192
84%Chính xác chuyền72%
1.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu43
113Ghi được50
73Thủng lưới72
1.92Bàn thắng mỗi trận1.16
15Giữ sạch lưới9
40Trên 2.5 bàn22
57Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu