A.C.F. Fiorentina
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Hellas Verona F.C.

A.C.F. Fiorentina vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-2 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 5, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 25' Cheikh Niasse
  2. 32' Martin Frese
  3. 35' G. Orban Giovane
  4. 36' Albert Guðmundsson
  5. 39' Mutassim Al-Musrati
  6. 42' 0-1 G. Orban · Al Musrati
  7. HT0-1
  8. 46' R. Gagliardini C. Niasse
  9. 61' N. Fortini L. Ranieri
  10. 61' A. Richardson R. Mandragora
  11. 61' A. Sarr D. Mosquera
  12. 69' E. Dzeko S. Sohm
  13. 69' U. Nunezphản lưới 1-1
  14. 75' N. Valentini M. Frese
  15. 75' S. Serdar Al Musrati
  16. 85' Rafik Belghali
  17. 87' M. Viti Dodo
  18. 87' C. Ndour N. Fagioli
  19. 90'+5 Unai Núñez
  20. 90' 1-2 G. Orban · A. Bernede
  21. FT1-2

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea 5.9
  2. 5M. Pongracic 6.6
  3. 15P. Comuzzo 6.7
  4. 6L. Ranieri ▼ 61' 6.7
  5. 2Dodo ▼ 87' 6.9
  6. 8R. Mandragora ▼ 61' 6.7
  7. 44N. Fagioli ▼ 87' 7.2
  8. 7S. Sohm ▼ 69' 6.3
  9. 65F. Parisi 8.0
  10. 10A. Gudmundsson 6.6
  11. 20M. Kean 6.3

Dự bị 12

  1. 1L. Lezzerini
  2. 30T. Martinelli
  3. 18P. Mari
  4. 26M. Viti ▲ 87' 6.3
  5. 29N. Fortini ▲ 61' 6.5
  6. 60E. Kouadio
  7. 14H. Nicolussi Caviglia
  8. 24A. Richardson ▲ 61' 6.6
  9. 27C. Ndour ▲ 87' 6.3
  10. 9E. Dzeko ▲ 69' 6.3
  11. 91R. Piccoli
  12. 99C. Kouame
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Zanetti
  1. 1L. Montipo 7.3
  2. 5U. Nunez 6.2
  3. 15V. Nelsson 6.2
  4. 37A. Bella-Kotchap 7.6
  5. 7R. Belghali 6.3
  6. 36C. Niasse ▼ 46' 6.2
  7. 73Al Musrati ▼ 75' 6.9
  8. 24A. Bernede 7.5
  9. 3M. Frese ▼ 75' 6.9
  10. 17Giovane ▼ 35' 6.5
  11. 25D. Mosquera ▼ 61' 6.3

Dự bị 15

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 2D. Oyegoke
  4. 6N. Valentini ▲ 75' 7.2
  5. 19T. Slotsager
  6. 23E. Ebosse
  7. 70F. Cham
  8. 4Y. Santiago
  9. 8S. Serdar ▲ 75' 6.6
  10. 20G. Kastanos
  11. 21A. Harroui
  12. 63R. Gagliardini ▲ 46' 6.3
  13. 9A. Sarr ▲ 61' 6.9
  14. 16G. Orban ⚽2 ▲ 35' 9.3
  15. 72J. Ajayi

Thống kê

019
450
65%Kiểm soát bóng35%
20Dứt điểm13
4Trúng đích3
9Chệch đích7
15Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn3
9Phạt góc4
1Việt vị1
10Phạm lỗi22
1Thẻ vàng5
1Cứu thua4
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
475Chuyền bóng259
407Chuyền chính xác181
86%Chính xác chuyền70%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu42
73Ghi được34
73Thủng lưới64
1.26Bàn thắng mỗi trận0.81
17Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn21
44Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu