A.C.F. Fiorentina
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hellas Verona F.C.

A.C.F. Fiorentina vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 5, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Trọng tài
G. Manganiello
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 10' K. Piątek 1-0
  2. 20' 1-1 G. Caprari11m
  3. 37' Koray Günter
  4. HT1-1
  5. 46' José Callejón J. Ikoné
  6. 46' R. Sottil R. Saponara
  7. 46' A. Duncan Y. Maleh
  8. 56' Giovanni Simeone
  9. 61' F. Depaoli D. Lazović
  10. 69' Daniel Bessa K. Lasagna
  11. 71' N. González K. Piątek
  12. 72' Federico Ceccherini
  13. 76' S. Amrabat L. Torreira
  14. 81' Daniel Bessa
  15. 86' B. Šutalo D. Faraoni
  16. FT1-1

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.5
  2. 3C. Biraghi 6.3
  3. 23L. Venuti 6.3
  4. 98Igor 6.6
  5. 4N. Milenković 6.7
  6. 8R. Saponara ▼ 46' 6.5
  7. 18L. Torreira ▼ 76' 6.3
  8. 10G. Castrovilli 6.6
  9. 11J. Ikoné ▼ 46' 6.2
  10. 14Y. Maleh ▼ 46' 6.6
  11. 19K. Piątek ▼ 71' 7.3

Dự bị 12

  1. 7José Callejón ▲ 46' 7.2
  2. 33R. Sottil ▲ 46' 6.9
  3. 32A. Duncan ▲ 46' 6.6
  4. 22N. González ▲ 71' 6.7
  5. 34S. Amrabat ▲ 76' 6.6
  6. 17A. Terzić
  7. 25A. Rosati
  8. 9Arthur Cabral
  9. 69B. Drągowski
  10. 2L. Martínez
  11. 91A. Kokorin
  12. 21F. Frison
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Tudor
  1. 96L. Montipò 6.2
  2. 5D. Faraoni ▼ 86' 6.2
  3. 21K. Günter 7.5
  4. 17F. Ceccherini 6.9
  5. 16N. Casale 6.9
  6. 8D. Lazović ▼ 61' 6.9
  7. 61A. Tameze 6.3
  8. 14I. Ilić 6.9
  9. 10G. Caprari 7.3
  10. 99G. Simeone 6.7
  11. 11K. Lasagna ▼ 69' 6.6

Dự bị 11

  1. 29F. Depaoli ▲ 61' 6.7
  2. 24Daniel Bessa ▲ 69' 6.3
  3. 31B. Šutalo ▲ 86'
  4. 78M. Hongla
  5. 22A. Berardi
  6. 42D. Coppola
  7. 12M. Chiesa
  8. 18M. Cancellieri
  9. 30G. Frabotta
  10. 26C. Pierobon
  11. 32D. Flakus Bosilj

Thống kê

004
240
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm2
2Trúng đích2
4Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm1
1Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
4Phạt góc2
0Việt vị4
15Phạm lỗi15
0Thẻ vàng4
1Cứu thua1
368Chuyền bóng374
286Chuyền chính xác273
78%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu43
86Ghi được74
59Thủng lưới66
1.83Bàn thắng mỗi trận1.72
15Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn28
42Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu