Atalanta
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hellas Verona F.C.

Atalanta vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 1-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 7, hòa 1, Hellas Verona F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 16' Andrias Edmundsson
  2. 37' D. Zappacosta 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' D. Oyegoke M. Frese
  5. 54' Nicolás Valentini
  6. 63' Roberto Gagliardini
  7. 63' G. Raspadori N. Zalewski
  8. 63' M. Pasalic Ederson
  9. 66' Al Musrati R. Gagliardini
  10. 66' T. Suslov A. Harroui
  11. 76' Y. Musah C. De Ketelaere
  12. 76' I. Hien S. Kolasinac
  13. 78' A. Sarr K. Bowie
  14. 83' Isak Hien
  15. 85' A. Bernede J. Akpa Akpro
  16. 88' L. Samardzic M. De Roon
  17. FT1-0

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raffaele Palladino
  1. 29M. Carnesecchi 7.3
  2. 42G. Scalvini 7.0
  3. 19B. Djimsiti 8.0
  4. 23S. Kolasinac ▼ 76' 7.6
  5. 77D. Zappacosta 7.7
  6. 15M. De Roon ▼ 88' 7.3
  7. 13Ederson ▼ 63' 7.0
  8. 47L. Bernasconi 7.0
  9. 17C. De Ketelaere ▼ 76' 7.9
  10. 59N. Zalewski ▼ 63' 6.9
  11. 90N. Krstovic 7.3

Dự bị 12

  1. 57M. Sportiello
  2. 31F. Rossi
  3. 16R. Bellanova
  4. 18G. Raspadori ▲ 63' 6.3
  5. 6Y. Musah ▲ 76' 6.6
  6. 7K. Sulemana
  7. 69H. Ahanor
  8. 8M. Pasalic ▲ 63' 6.2
  9. 5M. Bakker
  10. 4I. Hien ▲ 76' 6.9
  11. 3O. Kossounou
  12. 10L. Samardzic ▲ 88'
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Sammarco
  1. 1L. Montipo 6.9
  2. 15V. Nelsson 7.2
  3. 5A. Edmundsson 5.9
  4. 6N. Valentini 6.9
  5. 7R. Belghali 6.9
  6. 11J. Akpa Akpro ▼ 85' 7.9
  7. 63R. Gagliardini ▼ 66' 6.9
  8. 21A. Harroui ▼ 66' 6.5
  9. 3M. Frese ▼ 46' 7.2
  10. 18K. Bowie ▼ 78' 6.7
  11. 16G. Orban 6.0

Dự bị 13

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 24A. Bernede ▲ 85' 6.7
  4. 19T. Slotsager
  5. 41Isaac
  6. 73Al Musrati ▲ 66' 7.0
  7. 14P. Lirola
  8. 10T. Suslov ▲ 66' 6.7
  9. 36C. Niasse
  10. 2D. Oyegoke ▲ 46' 6.9
  11. 25D. Mosquera
  12. 9A. Sarr ▲ 78' 6.6
  13. 70F. Cham

Thống kê

012
430
60%Kiểm soát bóng40%
11Dứt điểm12
3Trúng đích3
7Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
2Phạt góc4
0Việt vị1
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
3Cứu thua1
-0.92Bàn thắng ngăn chặn-0.92
533Chuyền bóng353
445Chuyền chính xác276
83%Chính xác chuyền78%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu42
81Ghi được34
69Thủng lưới64
1.4Bàn thắng mỗi trận0.81
19Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn21
52Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu