Atalanta
6 : 1
FT · Hiệp một 5:1
·
Hellas Verona F.C.

Atalanta vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 6-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 7, hòa 1, Hellas Verona F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 6' M. de Roon · A. Lookman 1-0
  2. 9' M. Retegui 2-0
  3. 14' C. De Ketelaere · A. Lookman 3-0
  4. 16' Domagoj Bradarić
  5. 29' A. Lookman 4-0
  6. 34' A. Lookman · C. De Ketelaere 5-0
  7. 42' 5-1 A. Sarr · R. Belahyane
  8. HT5-1
  9. 46' Dani Silva G. Kastanos
  10. 46' D. Lazović D. Coppola
  11. 46' F. Daniliuc D. Bradarić
  12. 56' R. Bellanova D. Zappacosta
  13. 56' L. Samardžić A. Lookman
  14. 56' M. Pašalić Éderson
  15. 58' M. Retegui · C. De Ketelaere 6-1
  16. 62' N. Zaniolo M. Retegui
  17. 67' T. Suslov S. Serdar
  18. 77' M. Palestra S. Kolašinac
  19. 79' F. Alidou Dailon Livramento
  20. FT6-1

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 6.7
  2. 19B. Djimsiti 7.2
  3. 4I. Hien 6.9
  4. 23S. Kolašinac ▼ 77' 6.9
  5. 77D. Zappacosta ▼ 56' 6.6
  6. 13Éderson ▼ 56' 7.7
  7. 15M. de Roon 8.0
  8. 22M. Ruggeri 7.3
  9. 17C. De Ketelaere ⇢2 9.2
  10. 11A. Lookman ⚽2 ⇢2 ▼ 56' 9.2
  11. 32M. Retegui ⚽2 ▼ 62' 8.7

Dự bị 13

  1. 16R. Bellanova ▲ 56' 6.5
  2. 24L. Samardžić ▲ 56' 6.9
  3. 8M. Pašalić ▲ 56' 6.9
  4. 10N. Zaniolo ▲ 62' 6.5
  5. 27M. Palestra ▲ 77' 6.7
  6. 2R. Tolói
  7. 28Rui Patrício
  8. 31F. Rossi
  9. 7J. Cuadrado
  10. 5B. Godfrey
  11. 6I. Sulemana
  12. 40P. Comi
  13. 50F. Steffanoni
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 5.9
  2. 23G. Magnani 6.2
  3. 42D. Coppola ▼ 46' 6.0
  4. 87D. Ghilardi 6.2
  5. 38J. Tchatchoua 6.2
  6. 6R. Belahyane 6.7
  7. 25S. Serdar ▼ 67' 6.3
  8. 12D. Bradarić ▼ 46' 5.9
  9. 20G. Kastanos ▼ 46' 6.5
  10. 14Dailon Livramento ▼ 79' 6.5
  11. 9A. Sarr 7.5

Dự bị 15

  1. 21Dani Silva ▲ 46' 6.9
  2. 8D. Lazović ▲ 46' 6.3
  3. 4F. Daniliuc ▲ 46' 6.6
  4. 31T. Suslov ▲ 67' 6.3
  5. 29F. Alidou ▲ 79' 6.3
  6. 5D. Faraoni
  7. 11C. Tengstedt
  8. 17A. Sishuba
  9. 80A. Cissè
  10. 98F. Magro
  11. 15Y. Okou
  12. 34S. Perilli
  13. 7M. Lambourde
  14. 72J. Ajayi
  15. 35D. Mosquera

Thống kê

004
210
69%Kiểm soát bóng31%
19Dứt điểm4
10Trúng đích2
6Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
4Phạt góc2
1Việt vị2
3Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
-1.30Bàn thắng ngăn chặn-1.30
784Chuyền bóng351
713Chuyền chính xác273
91%Chính xác chuyền78%
2.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu43
109Ghi được50
63Thủng lưới72
1.98Bàn thắng mỗi trận1.16
20Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn22
57Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu