Hellas Verona F.C.
0 : 5
FT · Hiệp một 0:4
·
Atalanta

Hellas Verona F.C. vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-5 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 2, hòa 1, Atalanta thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
DWWWL Atalanta
  1. 16' Cheikh Niasse
  2. 21' 0-1 M. Retegui
  3. 25' 0-2 M. Retegui · B. Djimsiti
  4. 37' 0-3 Éderson
  5. 42' Daniele Ghilardi
  6. 44' 0-4 M. Retegui
  7. HT0-4
  8. 46' M. Brescianini C. De Ketelaere
  9. 56' 0-5 M. Retegui · M. de Roon
  10. 59' M. Pašalić Éderson
  11. 59' R. Tolói B. Djimsiti
  12. 62' P. Dawidowicz A. Bernede
  13. 62' G. Kastanos A. Sarr
  14. 62' D. Oyegoke D. Bradarić
  15. 69' N. Valentini F. Daniliuc
  16. 72' I. Sulemana M. de Roon
  17. 79' M. Lambourde T. Suslov
  18. 80' Ibrahim Sulemana
  19. 82' M. Palestra D. Zappacosta
  20. FT0-5

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 6.0
  2. 4F. Daniliuc ▼ 69' 5.6
  3. 42D. Coppola 7.0
  4. 87D. Ghilardi 6.0
  5. 38J. Tchatchoua 6.2
  6. 24A. Bernede ▼ 62' 6.2
  7. 10C. Niasse 6.3
  8. 12D. Bradarić ▼ 62' 6.3
  9. 31T. Suslov ▼ 79' 6.7
  10. 35D. Mosquera 6.9
  11. 9A. Sarr ▼ 62' 6.6

Dự bị 12

  1. 27P. Dawidowicz ▲ 62' 6.7
  2. 20G. Kastanos ▲ 62' 7.5
  3. 2D. Oyegoke ▲ 62' 6.3
  4. 6N. Valentini ▲ 69' 6.9
  5. 7M. Lambourde ▲ 79' 6.3
  6. 15Y. Okou
  7. 80A. Cissè
  8. 8D. Lazović
  9. 5D. Faraoni
  10. 22A. Berardi
  11. 34S. Perilli
  12. 72J. Ajayi
Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 28Rui Patrício 8.3
  2. 5S. Posch 7.3
  3. 4I. Hien 6.9
  4. 19B. Djimsiti ▼ 59' 7.2
  5. 7J. Cuadrado 7.3
  6. 13Éderson ▼ 59' 7.5
  7. 15M. de Roon ▼ 72' 7.3
  8. 77D. Zappacosta ▼ 82' 7.6
  9. 24L. Samardžić 6.5
  10. 17C. De Ketelaere ▼ 46' 7.7
  11. 32M. Retegui ⚽4 10.0

Dự bị 12

  1. 44M. Brescianini ▲ 46' 6.9
  2. 8M. Pašalić ▲ 59' 6.6
  3. 2R. Tolói ▲ 59' 6.9
  4. 6I. Sulemana ▲ 72' 6.9
  5. 27M. Palestra ▲ 82' 6.3
  6. 31F. Rossi
  7. 16R. Bellanova
  8. 52R. Obrić
  9. 22M. Ruggeri
  10. 48V. Vlahović
  11. 95P. Vismara
  12. 25F. Cassa

Thống kê

027
210
38%Kiểm soát bóng62%
18Dứt điểm17
7Trúng đích7
8Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm15
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
7Phạt góc2
3Việt vị0
10Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
2Cứu thua6
2.03Bàn thắng ngăn chặn2.03
369Chuyền bóng602
305Chuyền chính xác524
83%Chính xác chuyền87%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu55
50Ghi được109
72Thủng lưới63
1.16Bàn thắng mỗi trận1.98
9Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn32
23Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu