Torino F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
S.S. Lazio

Torino F.C. vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 2-0 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 5, S.S. Lazio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WLWWW S.S. Lazio
  1. 21' G. Simeone 1-0
  2. 45'+1 Gvidas Gineitis
  3. HT1-0
  4. 46' F. Dele-Bashiru R. Belahyane
  5. 46' T. Noslin P. Ratkov
  6. 53' D. Zapata · R. Obrador 2-0
  7. 65' N. Tavares L. Pellegrini
  8. 65' G. Isaksen M. Cancellieri
  9. 68' I. Ilic G. Gineitis
  10. 72' N. Nkounkou R. Obrador
  11. 73' C. Casadei D. Zapata
  12. 79' Nikola Vlašić
  13. 80' B. Dia M. Zaccagni
  14. 84' S. Kulenovic G. Simeone
  15. 85' A. Tameze M. Prati
  16. 90'+2 Sandro Kulenović
  17. 90'+1 Adrien Tameze
  18. 90'+4 Nuno Tavares
  19. FT2-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Leonardo Colucci
  1. 1A. Paleari 7.5
  2. 23S. Coco 7.3
  3. 44A. Ismajli 7.2
  4. 77E. Ebosse 7.5
  5. 20V. Lazaro 6.9
  6. 4M. Prati ▼ 85' 7.0
  7. 66G. Gineitis ▼ 68' 7.2
  8. 33R. Obrador ▼ 72' 7.5
  9. 10N. Vlasic 6.9
  10. 18G. Simeone ▼ 84' 7.6
  11. 91D. Zapata ▼ 73' 7.7

Dự bị 14

  1. 81F. Israel
  2. 99L. Siviero
  3. 8I. Ilic ▲ 68' 6.3
  4. 13G. Maripan
  5. 14F. Anjorin
  6. 16M. Pedersen
  7. 17S. Kulenovic ▲ 84' 6.7
  8. 19C. Adams
  9. 22C. Casadei ▲ 73' 6.7
  10. 25N. Nkounkou ▲ 72' 7.3
  11. 34C. Biraghi
  12. 35L. Marianucci
  13. 61A. Tameze ▲ 85' 6.6
  14. 92A. Njie
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 94I. Provedel 6.0
  2. 77A. Marusic 6.9
  3. 13A. Romagnoli 7.2
  4. 25O. Provstgaard 6.3
  5. 3L. Pellegrini ▼ 65' 6.0
  6. 21R. Belahyane ▼ 46' 6.3
  7. 32D. Cataldi 6.6
  8. 24K. Taylor 6.5
  9. 22M. Cancellieri ▼ 65' 6.3
  10. 20P. Ratkov ▼ 46' 6.7
  11. 10M. Zaccagni ▼ 80' 6.7

Dự bị 11

  1. 40E. Motta
  2. 55A. Furlanetto
  3. 4Patric
  4. 7F. Dele-Bashiru ▲ 46' 6.6
  5. 14T. Noslin ▲ 46' 6.3
  6. 17N. Tavares ▲ 65' 7.2
  7. 18G. Isaksen ▲ 65' 6.2
  8. 19B. Dia ▲ 80' 6.2
  9. 28A. Przyborek
  10. 29M. Lazzari
  11. 71V. Farcomeni

Thống kê

046
910
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm12
5Trúng đích3
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn5
6Phạt góc9
0Việt vị2
13Phạm lỗi5
4Thẻ vàng1
2Cứu thua3
-0.53Bàn thắng ngăn chặn-0.53
468Chuyền bóng588
403Chuyền chính xác515
86%Chính xác chuyền88%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu47
55Ghi được50
72Thủng lưới49
1.22Bàn thắng mỗi trận1.06
14Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn14
34Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu