Torino F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S. Lazio

Torino F.C. vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-0 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 5, S.S. Lazio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
M. Piccinini
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WLWWW S.S. Lazio
  1. -5' Sergej Milinković-Savić
  2. HT0-0
  3. 49' Danilo Cataldi
  4. 62' Marcos Antônio D. Cataldi
  5. 62' T. Bašić M. Vecino
  6. 71' S. Lukić K. Linetty
  7. 71' Pedro Felipe Anderson
  8. 72' V. Lazaro W. Singo
  9. 72' P. Pellegri A. Sanabria
  10. 73' Marcos Antonio
  11. 82' D. Seck N. Radonjić
  12. 82' Luis Alberto S. Milinković-Savić
  13. 82' M. Cancellieri M. Zaccagni
  14. 90'+4 Ciro Immobile
  15. 90'+3 Manuel Lazzari
  16. FT0-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 7.5
  2. 26K. Djidji 7.2
  3. 4A. Buongiorno 7.2
  4. 13R. Rodríguez 7.6
  5. 17W. Singo ▼ 72' 6.5
  6. 28S. Ricci 7.0
  7. 77K. Linetty ▼ 71' 6.9
  8. 34O. Aina 7.0
  9. 16N. Vlašić 7.2
  10. 49N. Radonjić ▼ 82' 6.6
  11. 9A. Sanabria ▼ 72' 6.6

Dự bị 13

  1. 10S. Lukić ▲ 71' 6.6
  2. 19V. Lazaro ▲ 72' 6.3
  3. 11P. Pellegri ▲ 72' 6.7
  4. 23D. Seck ▲ 82' 6.9
  5. 21M. Adopo
  6. 8J. Segre
  7. 1E. Berisha
  8. 14E. İlkhan
  9. 27M. Vojvoda
  10. 3P. Schuurs
  11. 36M. Garbett
  12. 89L. Gemello
  13. 2B. Bayeye
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 7.2
  2. 29M. Lazzari 6.9
  3. 4Patric 7.9
  4. 13A. Romagnoli 7.2
  5. 77A. Marušić 6.9
  6. 21S. Milinković-Savić ▼ 82' 6.9
  7. 32D. Cataldi ▼ 62' 6.3
  8. 5M. Vecino ▼ 62' 6.7
  9. 7Felipe Anderson ▼ 71' 6.3
  10. 17C. Immobile 6.9
  11. 20M. Zaccagni ▼ 82' 7.2

Dự bị 12

  1. 6Marcos Antônio ▲ 62' 6.5
  2. 88T. Bašić ▲ 62' 6.7
  3. 9Pedro ▲ 71' 6.2
  4. 10Luis Alberto ▲ 82' 6.7
  5. 11M. Cancellieri ▲ 82' 6.3
  6. 34Mario Gila
  7. 26Ş. Radu
  8. 31M. Adamonis
  9. 18L. Romero
  10. 61F. Magro
  11. 15N. Casale
  12. 23E. Hysaj

Thống kê

006
450
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm7
1Trúng đích2
7Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
6Phạt góc4
4Việt vị0
11Phạm lỗi12
0Thẻ vàng5
2Cứu thua1
483Chuyền bóng427
403Chuyền chính xác335
83%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

52Trận đấu58
65Ghi được93
50Thủng lưới56
1.25Bàn thắng mỗi trận1.6
19Giữ sạch lưới28
19Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu