S.S. Lazio
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

S.S. Lazio vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 2-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 3, hòa 5, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
WLLLW Torino F.C.
  1. 27' S. Sazonov A. Buongiorno
  2. 33' Raoul Bellanova
  3. 45'+1 Adrien Tameze
  4. HT0-0
  5. 56' M. Vecino · M. Lazzari 1-0
  6. 60' N. Radonjić D. Zapata
  7. 60' I. Ilić A. Tameze
  8. 65' Ciro Immobile
  9. 74' Perr Schuurs
  10. 74' M. Guendouzi M. Vecino
  11. 74' V. Castellanos C. Immobile
  12. 75' M. Zaccagni · Felipe Anderson 2-0
  13. 79' P. Pellegri V. Lazaro
  14. 80' E. Hysaj M. Lazzari
  15. 80' G. Isaksen M. Zaccagni
  16. 80' B. Soppy R. Bellanova
  17. 82' Samuele Ricci
  18. 90'+4 Nemanja Radonjić
  19. FT2-0

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 7.2
  2. 29M. Lazzari ▼ 80' 7.5
  3. 15N. Casale 7.2
  4. 13A. Romagnoli 7.2
  5. 77A. Marušić 7.7
  6. 5M. Vecino ▼ 74' 7.3
  7. 65N. Rovella 7.2
  8. 10Luis Alberto 7.2
  9. 7Felipe Anderson 7.5
  10. 17C. Immobile ▼ 74' 6.3
  11. 20M. Zaccagni ▼ 80' 8.3

Dự bị 12

  1. 8M. Guendouzi ▲ 74' 6.7
  2. 19V. Castellanos ▲ 74' 6.3
  3. 23E. Hysaj ▲ 80' 6.9
  4. 18G. Isaksen ▲ 80' 6.9
  5. 32D. Cataldi
  6. 34Mario Gila
  7. 35C. Mandas
  8. 3L. Pellegrini
  9. 9Pedro
  10. 6D. Kamada
  11. 33L. Sepe
  12. 4Patric
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 6.5
  2. 3P. Schuurs 6.6
  3. 4A. Buongiorno ▼ 27' 6.3
  4. 13R. Rodríguez 6.3
  5. 19R. Bellanova ▼ 80' 6.9
  6. 61A. Tameze ▼ 60' 6.7
  7. 28S. Ricci 6.6
  8. 20V. Lazaro ▼ 79' 6.9
  9. 9A. Sanabria 6.5
  10. 16N. Vlašić 6.9
  11. 91D. Zapata ▼ 60' 6.3

Dự bị 13

  1. 15S. Sazonov ▲ 27' 6.7
  2. 10N. Radonjić ▲ 60' 6.5
  3. 8I. Ilić ▲ 60' 6.2
  4. 11P. Pellegri ▲ 79' 6.3
  5. 93B. Soppy ▲ 80' 6.9
  6. 7Y. Karamoh
  7. 94A. N'Guessan
  8. 27M. Vojvoda
  9. 77K. Linetty
  10. 22M. Brezzo
  11. 23D. Seck
  12. 1L. Gemello
  13. 66G. Gineitis

Thống kê

014
240
50%Kiểm soát bóng50%
6Dứt điểm7
3Trúng đích2
2Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
4Phạt góc2
0Việt vị1
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
2Cứu thua1
533Chuyền bóng517
452Chuyền chính xác443
85%Chính xác chuyền86%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

57Trận đấu44
82Ghi được44
60Thủng lưới42
1.44Bàn thắng mỗi trận1
22Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn16
44Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu