S.S. Lazio
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

S.S. Lazio vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 3, hòa 5, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
WLLLW Torino F.C.
  1. 7' Valentino Lazaro
  2. 40' Mattia Zaccagni
  3. 45'+4 Guillermo Maripán
  4. HT0-0
  5. 57' Samuele Ricci
  6. 57' A. Marušić · Pedro 1-0
  7. 65' Sebastian Walukiewicz
  8. 66' T. Noslin B. Dia
  9. 69' Mattéo Guendouzi
  10. 71' A. Sanabria N. Vlašić
  11. 71' Y. Karamoh S. Walukiewicz
  12. 71' G. Gineitis C. Casadei
  13. 73' L. Pellegrini E. Hysaj
  14. 73' F. Dele-Bashiru Pedro
  15. 82' 1-1 G. Gineitis
  16. 86' M. Pedersen V. Lazaro
  17. 86' I. Ilić C. Adams
  18. 89' L. Tchaouna G. Isaksen
  19. 90'+2 Alessio Romagnoli
  20. FT1-1

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 94I. Provedel 7.0
  2. 23E. Hysaj ▼ 73' 6.9
  3. 2S. Gigot 7.0
  4. 13A. Romagnoli 7.0
  5. 77A. Marušić 7.7
  6. 8M. Guendouzi 7.3
  7. 6N. Rovella 7.3
  8. 18G. Isaksen ▼ 89' 7.2
  9. 9Pedro ▼ 73' 7.2
  10. 10M. Zaccagni 7.7
  11. 19B. Dia ▼ 66' 6.6

Dự bị 11

  1. 14T. Noslin ▲ 66' 6.6
  2. 3L. Pellegrini ▲ 73' 6.3
  3. 7F. Dele-Bashiru ▲ 73' 6.3
  4. 20L. Tchaouna ▲ 89'
  5. 55A. Furlanetto
  6. 35C. Mandas
  7. 29M. Lazzari
  8. 26T. Bašić
  9. 21R. Belahyane
  10. 34Mario Gila
  11. 25O. Provstgaard
Torino F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 7.3
  2. 4S. Walukiewicz ▼ 71' 6.3
  3. 13G. Maripán 7.3
  4. 23Saúl Coco 7.5
  5. 34C. Biraghi 6.9
  6. 28S. Ricci 6.6
  7. 22C. Casadei ▼ 71' 7.2
  8. 20V. Lazaro ▼ 86' 6.3
  9. 10N. Vlašić ▼ 71' 6.2
  10. 11E. Elmas 6.3
  11. 18C. Adams ▼ 86' 6.2

Dự bị 12

  1. 9A. Sanabria ▲ 71' 6.9
  2. 7Y. Karamoh ▲ 71' 6.5
  3. 66G. Gineitis ▲ 71' 7.5
  4. 16M. Pedersen ▲ 86' 6.3
  5. 8I. Ilić ▲ 86' 6.3
  6. 17A. Donnarumma
  7. 1A. Paleari
  8. 77K. Linetty
  9. 24B. Sosa
  10. 21A. Dembélé
  11. 61A. Tamèze
  12. 5A. Masina

Thống kê

035
340
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm7
6Trúng đích2
7Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn4
5Phạt góc3
0Việt vị1
9Phạm lỗi20
3Thẻ vàng4
1Cứu thua5
0.83Bàn thắng ngăn chặn0.83
474Chuyền bóng329
408Chuyền chính xác265
86%Chính xác chuyền81%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu43
98Ghi được46
65Thủng lưới49
1.69Bàn thắng mỗi trận1.07
15Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn13
54Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu