Torino F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S. Lazio

Torino F.C. vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 5, S.S. Lazio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
R. Abisso
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WLWWW S.S. Lazio
  1. 17' Rolando Mandragora
  2. 31' Ola Aina
  3. 37' Josip Brekalo
  4. 45'+2 Adam Marušić
  5. HT0-0
  6. 46' S. Milinković-Savić Luis Alberto
  7. 46' Pedro Raul Moro
  8. 59' Sergej Milinković-Savić
  9. 61' M. Lazzari A. Marušić
  10. 62' S. Lukić R. Mandragora
  11. 62' C. Ansaldi O. Aina
  12. 65' Luiz Felipe
  13. 70' Lucas Leiva D. Cataldi
  14. 74' M. Pjaca J. Brekalo
  15. 74' T. Rincón K. Linetty
  16. 76' M. Pjaca · W. Singo 1-0
  17. 79' V. Muriqi J. Akpa Akpro
  18. 90'+1 1-1 C. Immobile11m
  19. FT1-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Savić 6.2
  2. 13R. Rodríguez 7.3
  3. 26K. Djidji 6.3
  4. 34O. Aina ▼ 62' 6.7
  5. 3Bremer 6.9
  6. 17W. Singo 6.9
  7. 77K. Linetty ▼ 74' 6.9
  8. 14J. Brekalo ▼ 74' 6.7
  9. 38R. Mandragora ▼ 62' 6.3
  10. 4T. Pobega 7.0
  11. 19A. Sanabria 6.9

Dự bị 12

  1. 10S. Lukić ▲ 62' 6.3
  2. 15C. Ansaldi ▲ 62' 6.2
  3. 11M. Pjaca ▲ 74' 7.3
  4. 88T. Rincón ▲ 74' 6.3
  5. 89L. Gemello
  6. 24S. Verdi
  7. 8D. Baselli
  8. 99A. Buongiorno
  9. 27M. Vojvoda
  10. 1E. Berisha
  11. 70M. Warming
  12. 6D. Zima
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 25Pepe Reina 7.3
  2. 33F. Acerbi 6.9
  3. 23E. Hysaj 6.7
  4. 77A. Marušić ▼ 61' 6.9
  5. 3Luiz Felipe 7.2
  6. 10Luis Alberto ▼ 46' 6.3
  7. 8J. Akpa Akpro ▼ 79' 7.3
  8. 32D. Cataldi ▼ 70' 6.6
  9. 17C. Immobile 7.3
  10. 7Felipe Anderson 7.0
  11. 27Raul Moro ▼ 46' 6.2

Dự bị 12

  1. 21S. Milinković-Savić ▲ 46' 6.7
  2. 9Pedro ▲ 46' 6.6
  3. 29M. Lazzari ▲ 61' 6.7
  4. 6Lucas Leiva ▲ 70' 6.7
  5. 94V. Muriqi ▲ 79' 7.0
  6. 18L. Romero
  7. 5G. Escalante
  8. 88T. Bašić
  9. 26Ş. Radu
  10. 4Patric
  11. 31M. Adamonis
  12. 1T. Strakosha

Thống kê

036
530
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm6
5Trúng đích2
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn0
6Phạt góc5
3Việt vị3
19Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
1Cứu thua4
370Chuyền bóng453
279Chuyền chính xác353
75%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu53
59Ghi được97
46Thủng lưới74
1.34Bàn thắng mỗi trận1.83
12Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn35
32Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu