S.S. Lazio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Torino F.C.

S.S. Lazio vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 0-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 3, hòa 5, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
D. Ghersini
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
WLLLW Torino F.C.
  1. 25' Karol Linetty
  2. 43' 0-1 I. Ilić · N. Vlašić
  3. HT0-1
  4. 48' Alessio Romagnoli
  5. 54' C. Immobile Pedro
  6. 54' Marcos Antônio M. Vecino
  7. 62' Ricardo Rodríguez
  8. 63' Wilfried Singo
  9. 69' M. Lazzari E. Hysaj
  10. 69' N. Casale Patric
  11. 69' Y. Karamoh N. Radonjić
  12. 77' A. Gravillon W. Singo
  13. 78' Andreaw Gravillon
  14. 79' Manuel Lazzari
  15. 81' L. Pellegrini A. Marušić
  16. FT0-1

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 6.0
  2. 77A. Marušić ▼ 81' 6.6
  3. 4Patric ▼ 69' 6.9
  4. 13A. Romagnoli 6.7
  5. 23E. Hysaj ▼ 69' 6.6
  6. 21S. Milinković-Savić 6.6
  7. 5M. Vecino ▼ 54' 6.3
  8. 10Luis Alberto 7.0
  9. 9Pedro ▼ 54' 6.9
  10. 7Felipe Anderson 7.2
  11. 20M. Zaccagni 6.6

Dự bị 13

  1. 17C. Immobile ▲ 54' 6.7
  2. 6Marcos Antônio ▲ 54' 6.9
  3. 29M. Lazzari ▲ 69' 7.0
  4. 15N. Casale ▲ 69' 6.3
  5. 3L. Pellegrini ▲ 81' 6.6
  6. 34Mario Gila
  7. 50M. Bertini
  8. 31M. Adamonis
  9. 1Luís Maximiano
  10. 96M. Fares
  11. 18L. Romero
  12. 88T. Bašić
  13. 11M. Cancellieri
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 8.0
  2. 26K. Djidji 7.2
  3. 3P. Schuurs 7.2
  4. 4A. Buongiorno 7.2
  5. 17W. Singo ▼ 77' 6.5
  6. 77K. Linetty 6.9
  7. 8I. Ilić 7.6
  8. 13R. Rodríguez 6.7
  9. 16N. Vlašić 7.3
  10. 49N. Radonjić ▼ 69' 6.2
  11. 9A. Sanabria 7.2

Dự bị 12

  1. 7Y. Karamoh ▲ 69' 6.5
  2. 5A. Gravillon ▲ 77' 6.5
  3. 28S. Ricci
  4. 21M. Adopo
  5. 89L. Gemello
  6. 23D. Seck
  7. 59A. Miranchuk
  8. 66G. Gineitis
  9. 73M. Fiorenza
  10. 19V. Lazaro
  11. 27M. Vojvoda
  12. 2B. Bayeye

Thống kê

023
440
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm7
5Trúng đích3
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị1
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
2Cứu thua5
568Chuyền bóng506
493Chuyền chính xác432
87%Chính xác chuyền85%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu52
93Ghi được65
56Thủng lưới50
1.6Bàn thắng mỗi trận1.25
28Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn19
41Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu