S.S. Lazio
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Torino F.C.

S.S. Lazio vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 3-3 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 3, hòa 5, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
WLLLW Torino F.C.
  1. 16' 0-1 G. Simeone
  2. 24' M. Cancellieri · Pedro 1-1
  3. 32' Kristjan Asllani
  4. 40' M. Cancellieri · T. Basic 2-1
  5. HT2-1
  6. 47' Alessio Romagnoli
  7. 60' Cesare Casadei
  8. 63' N. Nkounkou V. Lazaro
  9. 67' R. Belahyane T. Basic
  10. 67' G. Isaksen Pedro
  11. 70' A. Masina A. Tameze
  12. 70' C. Adams N. Vlasic
  13. 73' 2-2 C. Adams · N. Nkounkou
  14. 79' A. Dembele M. Pedersen
  15. 79' G. Gineitis G. Simeone
  16. 81' T. Noslin B. Dia
  17. 87' Danilo Cataldi
  18. 90'+6 Valentín Castellanos
  19. 90'+10 Tijjani Noslin
  20. 90'+12 Guillermo Maripán
  21. 90' M. Lazzari N. Tavares
  22. 90' 2-3 S. Coco · A. Masina
  23. 90' D. Cataldi11m 3-3
  24. FT3-3

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 94I. Provedel 7.2
  2. 23E. Hysaj 6.0
  3. 34M. Gila 7.7
  4. 13A. Romagnoli 6.5
  5. 17N. Tavares ▼ 90' 6.9
  6. 32D. Cataldi 7.0
  7. 26T. Basic ▼ 67' 6.9
  8. 22M. Cancellieri ⚽2 8.3
  9. 19B. Dia ▼ 81' 7.3
  10. 9Pedro ▼ 67' 7.0
  11. 11T. Castellanos 6.3

Dự bị 10

  1. 35C. Mandas
  2. 55A. Furlanetto
  3. 4Patric
  4. 25O. Provstgaard
  5. 21R. Belahyane ▲ 67' 6.3
  6. 29M. Lazzari ▲ 90' 6.5
  7. 66P. Pinelli
  8. 71V. Farcomeni
  9. 14T. Noslin ▲ 81' 7.0
  10. 18G. Isaksen ▲ 67' 6.2
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Baroni
  1. 81F. Israel 5.9
  2. 61A. Tameze ▼ 70' 6.2
  3. 13G. Maripan 6.2
  4. 23S. Coco 6.7
  5. 16M. Pedersen ▼ 79' 6.9
  6. 22C. Casadei 6.3
  7. 32K. Asllani 6.5
  8. 10N. Vlasic ▼ 70' 6.3
  9. 20V. Lazaro ▼ 63' 6.7
  10. 26C. Ngonge 6.5
  11. 18G. Simeone ▼ 79' 6.7

Dự bị 13

  1. 1A. Paleari
  2. 71M. Popa
  3. 5A. Masina ▲ 70' 6.6
  4. 6E. Ilkhan
  5. 7Z. Aboukhlal
  6. 8I. Ilic
  7. 19C. Adams ▲ 70' 7.6
  8. 21A. Dembele ▲ 79' 6.5
  9. 25N. Nkounkou ▲ 63' 7.0
  10. 34C. Biraghi
  11. 66G. Gineitis ▲ 79' 6.7
  12. 91D. Zapata
  13. 92A. Njie

Thống kê

033
530
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm16
4Trúng đích8
3Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
3Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi22
3Thẻ vàng3
5Cứu thua1
-1.37Bàn thắng ngăn chặn-1.37
411Chuyền bóng425
333Chuyền chính xác352
81%Chính xác chuyền83%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu45
50Ghi được55
49Thủng lưới72
1.06Bàn thắng mỗi trận1.22
18Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu