A.C. Milan
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Parma Calcio 1913

A.C. Milan vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 0-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 11' A. Jashari R. Loftus-Cheek
  2. 32' Alexis Saelemaekers
  3. HT0-0
  4. 48' Mariano Troilo
  5. 52' Rafael Leão
  6. 59' O. Sorensen C. Ordonez
  7. 59' H. Nicolussi Caviglia A. Bernabe
  8. 62' N. Fullkrug C. Pulisic
  9. 62' S. Pavlovic P. Estupinan
  10. 76' J. Ondrejka G. Strefezza
  11. 80' 0-1 M. Troilo · E. Valeri
  12. 82' Mariano Troilo
  13. 86' C. Nkunku
  14. 86' Z. Athekame F. Tomori
  15. 90'+3 N. Estevez M. Pellegrino
  16. FT0-1

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan 6.2
  2. 23F. Tomori ▼ 86' 7.6
  3. 5K. De Winter 6.7
  4. 33D. Bartesaghi 7.2
  5. 56A. Saelemaekers 7.5
  6. 8R. Loftus-Cheek ▼ 11' 6.3
  7. 14L. Modric 8.2
  8. 12A. Rabiot 7.9
  9. 2P. Estupinan ▼ 62' 6.6
  10. 10R. Leao 6.6
  11. 11C. Pulisic ▼ 62' 7.0

Dự bị 11

  1. 1P. Terracciano
  2. 37M. Pittarella
  3. 4S. Ricci
  4. 46M. Gabbia
  5. 9N. Fullkrug ▲ 62' 6.2
  6. 18C. Nkunku ▲ 86' 6.5
  7. 19Y. Fofana
  8. 24Z. Athekame ▲ 86' 6.6
  9. 27D. Odogu
  10. 30A. Jashari ▲ 11' 6.5
  11. 31S. Pavlovic ▲ 62' 6.0
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 40E. Corvi 8.2
  2. 15E. Delprato 6.9
  3. 37M. Troilo 8.3
  4. 5L. Valenti 7.5
  5. 27S. Britschgi 6.3
  6. 10A. Bernabe ▼ 59' 7.2
  7. 16M. Keita 7.2
  8. 24C. Ordonez ▼ 59' 6.6
  9. 14E. Valeri 6.9
  10. 9M. Pellegrino ▼ 90' 6.7
  11. 7G. Strefezza ▼ 76' 7.2

Dự bị 12

  1. 66F. Rinaldi
  2. 67G. Casentini
  3. 8N. Estevez ▲ 90'
  4. 17J. Ondrejka ▲ 76' 6.7
  5. 21G. Oristanio
  6. 22O. Sorensen ▲ 59' 6.9
  7. 23N. Elphege
  8. 25B. Cremaschi
  9. 29F. Carboni
  10. 41H. Nicolussi Caviglia ▲ 59' 6.6
  11. 61D. Drobnic
  12. 63M. Mena

Thống kê

025
210
67%Kiểm soát bóng33%
25Dứt điểm9
6Trúng đích3
10Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn3
5Phạt góc2
1Việt vị1
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua5
0.77Bàn thắng ngăn chặn0.77
626Chuyền bóng315
578Chuyền chính xác252
92%Chính xác chuyền80%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu44
64Ghi được36
44Thủng lưới53
1.42Bàn thắng mỗi trận0.82
17Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn15
40Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu