A.C. Milan
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Parma Calcio 1913

A.C. Milan vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 3-2 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 12' Strahinja Pavlović
  2. 24' 0-1 M. Cancellieri · E. Valeri
  3. 33' Alessandro Vogliacco
  4. 37' Simon Sohm
  5. 38' C. Pulišić11m 1-1
  6. 43' Youssouf Fofana
  7. 45'+1 Enrico Del Prato
  8. HT1-1
  9. 46' D. Bartesaghi T. Hernández
  10. 46' I. Bennacer Rafael Leão
  11. 57' S. Chukwueze Y. Fofana
  12. 57' T. Abraham Álvaro Morata
  13. 69' A. Haj Mohamed Hernani
  14. 69' P. Almqvist D. Man
  15. 70' D. Camara M. Đurić
  16. 74' Anas Haj Mohamed
  17. 77' L. Jović D. Calabria
  18. 77' M. Løvik V. Mihăilă
  19. 80' 1-2 E. Delprato
  20. 83' A. Hainaut M. Cancellieri
  21. 85' Antoine Hainaut
  22. 89' Strahinja Pavlović
  23. 90'+2 T. Reijnders · Y. Musah 2-2
  24. 90'+5 S. Chukwueze · S. Pavlović 3-2
  25. FT3-2

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 16M. Maignan 6.3
  2. 2D. Calabria ▼ 77' 7.5
  3. 46M. Gabbia 6.9
  4. 31S. Pavlović 8.7
  5. 19T. Hernández ▼ 46' 6.3
  6. 80Y. Musah 7.2
  7. 29Y. Fofana ▼ 57' 7.2
  8. 14T. Reijnders 7.3
  9. 11C. Pulišić 6.9
  10. 7Álvaro Morata ▼ 57' 6.6
  11. 10Rafael Leão ▼ 46' 6.2

Dự bị 12

  1. 33D. Bartesaghi ▲ 46' 6.6
  2. 4I. Bennacer ▲ 46' 7.0
  3. 21S. Chukwueze ▲ 57' 7.5
  4. 90T. Abraham ▲ 57' 6.5
  5. 9L. Jović ▲ 77' 6.2
  6. 57M. Sportiello
  7. 18K. Zeroli
  8. 20Álex Jiménez
  9. 23F. Tomori
  10. 42F. Terracciano
  11. 17N. Okafor
  12. 73F. Camarda
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 31Z. Suzuki 7.0
  2. 15E. Delprato 7.6
  3. 21A. Vogliacco 6.2
  4. 5L. Valenti 6.9
  5. 14E. Valeri 7.3
  6. 27Hernani ▼ 69' 6.9
  7. 19S. Sohm 7.3
  8. 22M. Cancellieri ▼ 83' 7.7
  9. 98D. Man ▼ 69' 6.2
  10. 28V. Mihăilă ▼ 77' 7.0
  11. 30M. Đurić ▼ 70' 6.3

Dự bị 13

  1. 61A. Haj Mohamed ▲ 69' 6.9
  2. 11P. Almqvist ▲ 69' 6.2
  3. 23D. Camara ▲ 70' 6.3
  4. 18M. Løvik ▲ 77' 6.2
  5. 20A. Hainaut ▲ 83' 6.3
  6. 40E. Corvi
  7. 16M. Keita
  8. 63N. Trabucchi
  9. 8N. Estévez
  10. 46G. Leoni
  11. 60M. Moretta
  12. 17J. Ondrejka
  13. 65E. Plicco

Thống kê

027
450
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm12
5Trúng đích5
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn4
7Phạt góc4
5Việt vị0
14Phạm lỗi7
2Thẻ vàng5
3Cứu thua2
-0.22Bàn thắng ngăn chặn-0.22
475Chuyền bóng312
420Chuyền chính xác251
88%Chính xác chuyền80%
2.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

61Trận đấu44
106Ghi được53
74Thủng lưới65
1.74Bàn thắng mỗi trận1.2
16Giữ sạch lưới8
38Trên 2.5 bàn24
60Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu