Parma Calcio 1913 vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-3 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 3, A.C. Milan thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Trọng tài
- F. Maresca
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- LWWWD A.C. Milan
- 8' 0-1 A. Rebić · Z. Ibrahimović
- 10' Mattia Bani
- 24' Hakan Çalhanoğlu
- 37' Giuseppe Pezzella
- 38' Riccardo Gagliolo
- 44' 0-2 F. Kessié · T. Hernández
- HT0-2
- 46' ▲ A. Cornelius ▼ Y. Gervinho
- 60' Zlatan Ibrahimović
- 61' ▲ A. Grassi ▼ Hernani
- 63' Juraj Kucka
- 66' R. Gagliolo · G. Pellè 1-2
- 72' ▲ Diogo Dalot ▼ A. Saelemaekers
- 72' ▲ S. Meïté ▼ I. Bennacer
- 74' ▲ M. Busi ▼ G. Pezzella
- 77' ▲ R. Krunić ▼ H. Çalhanoğlu
- 78' Theo Hernández
- 78' ▲ M. Gabbia ▼ P. Kalulu
- 80' Franck Kessié
- 84' ▲ Rafael Leão ▼ A. Rebić
- 85' ▲ C. Traorè ▼ A. Conti
- 90' Soualiho Meïté
- 90'+4 1-3 Rafael Leão · Diogo Dalot
- FT1-3
Đội hình
- 1L. Sepe 6.0
- 5A. Conti ▼ 85' 6.9
- 13M. Bani 6.3
- 7R. Gagliolo ⚽ 7.6
- 3G. Pezzella ▼ 74' 6.7
- 33J. Kucka 7.3
- 14J. Kurtič 6.9
- 23Hernani ▼ 61' 6.7
- 27Y. Gervinho ▼ 46' 6.3
- 9G. Pellè ⇢ 7.3
- 98D. Man 6.7
Dự bị 12
- 11A. Cornelius ▲ 46' 6.3
- 8A. Grassi ▲ 61' 6.6
- 42M. Busi ▲ 74' 6.7
- 35C. Traorè ▲ 85' 5.0
- 30L. Valenti
- 24Y. Osorio
- 37D. Camara
- 15G. Brugman
- 22Bruno Alves
- 16V. Laurini
- 29D. Dierckx
- 34S. Colombi
- 99G. Donnarumma 6.9
- 24S. Kjær 7.0
- 23F. Tomori 6.9
- 19T. Hernández ⇢ 7.2
- 20P. Kalulu ▼ 78' 6.3
- 10H. Çalhanoğlu ▼ 77' 7.3
- 79F. Kessié ⚽ 7.5
- 4I. Bennacer ▼ 72' 7.2
- 56A. Saelemaekers ▼ 72' 6.7
- 11Z. Ibrahimović ⇢ 7.2
- 12A. Rebić ⚽ ▼ 84' 7.0
Dự bị 12
- 5Diogo Dalot ▲ 72' 7.2
- 18S. Meïté ▲ 72' 6.3
- 33R. Krunić ▲ 77' 6.6
- 46M. Gabbia ▲ 78' 6.7
- 17Rafael Leão ⚽ ▲ 84' 7.5
- 90A. Donnarumma
- 9M. Mandžukić
- 7Samu Castillejo
- 8S. Tonali
- 15J. Hauge
- 1C. Tătărușanu
- 21Brahim Díaz
Thống kê
04⚑7
⚑341
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm10
5Trúng đích5
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
7Phạt góc3
1Việt vị0
13Phạm lỗi11
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
555Chuyền bóng404
487Chuyền chính xác340
88%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 91 | |
| 2 | 38 | 74 - 41 | +33 | 79 | |
| 3 | 38 | 90 - 47 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 77 - 38 | +39 | 78 | |
| 5 | 38 | 86 - 41 | +45 | 77 | |
| 6 | 38 | 61 - 55 | +6 | 68 | |
| 7 | 38 | 68 - 58 | +10 | 62 | |
| 8 | 38 | 64 - 56 | +8 | 62 | |
| 9 | 38 | 52 - 54 | -2 | 52 | |
| 10 | 38 | 46 - 48 | -2 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 58 | -11 | 42 | |
| 12 | 38 | 51 - 65 | -14 | 41 | |
| 13 | 38 | 47 - 59 | -12 | 40 | |
| 14 | 38 | 42 - 58 | -16 | 40 | |
| 15 | 38 | 52 - 72 | -20 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 59 | -16 | 37 | |
| 17 | 38 | 50 - 69 | -19 | 37 | |
| 18 | 38 | 40 - 75 | -35 | 33 | |
| 19 | 38 | 45 - 92 | -47 | 23 | |
| 20 | 38 | 39 - 83 | -44 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu56
45Ghi được111
87Thủng lưới63
1.1Bàn thắng mỗi trận1.98
5Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn35
22Hiệp hai56