Parma Calcio 1913
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C. Milan

Parma Calcio 1913 vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 2-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 3, A.C. Milan thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
LWWWD A.C. Milan
  1. 2' D. Man · E. Valeri 1-0
  2. 34' Strahinja Pavlović
  3. HT1-0
  4. 59' M. Cancellieri S. Sohm
  5. 66' 1-1 C. Pulišić · Rafael Leão
  6. 67' Y. Fofana Y. Musah
  7. 67' Emerson Royal D. Calabria
  8. 70' E. Delprato V. Mihăilă
  9. 74' W. Cyprien N. Estévez
  10. 74' P. Almqvist D. Man
  11. 77' M. Cancellieri · P. Almqvist 2-1
  12. 86' L. Jović N. Oka
  13. 86' S. Chukwueze C. Pulišić
  14. 88' Emerson Royal
  15. 90'+2 Ruben Loftus-Cheek
  16. FT2-1

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 31Z. Suzuki 7.2
  2. 26W. Coulibaly 6.9
  3. 4B. Balogh 7.3
  4. 39A. Circati 6.6
  5. 14E. Valeri 7.2
  6. 10Adrián Bernabé 7.5
  7. 8N. Estévez ▼ 74' 6.6
  8. 98D. Man ▼ 74' 7.3
  9. 19S. Sohm ▼ 59' 6.2
  10. 28V. Mihăilă ▼ 70' 6.3
  11. 13A. Bonny 7.5

Dự bị 11

  1. 22M. Cancellieri ▲ 59' 6.9
  2. 15E. Delprato ▲ 70' 6.3
  3. 25W. Cyprien ▲ 74' 6.7
  4. 11P. Almqvist ▲ 74' 7.3
  5. 23D. Camara
  6. 64D. Mikołajewski
  7. 1L. Chichizola
  8. 61A. Haj Mohamed
  9. 62M. Kowalski
  10. 40E. Corvi
  11. 20A. Hainaut
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 16M. Maignan 6.6
  2. 2D. Calabria ▼ 67' 7.5
  3. 23F. Tomori 6.6
  4. 31S. Pavlović 7.6
  5. 19T. Hernández 6.9
  6. 80Y. Musah ▼ 67' 6.9
  7. 14T. Reijnders 7.3
  8. 11C. Pulišić ▼ 86' 7.7
  9. 8R. Loftus-Cheek 6.9
  10. 10Rafael Leão 7.7
  11. 17N. Okafor 6.2

Dự bị 11

  1. 29Y. Fofana ▲ 67' 6.5
  2. 22Emerson Royal ▲ 67' 6.9
  3. 9L. Jović ▲ 86' 6.7
  4. 21S. Chukwueze ▲ 86' 6.2
  5. 25N. Raveyre
  6. 42F. Terracciano
  7. 46M. Gabbia
  8. 28M. Thiaw
  9. 56A. Saelemaekers
  10. 4I. Bennacer
  11. 96L. Torriani

Thống kê

003
930
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm17
5Trúng đích5
3Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
3Phạt góc9
2Việt vị0
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
4Cứu thua3
-0.60Bàn thắng ngăn chặn-0.60
371Chuyền bóng551
310Chuyền chính xác487
84%Chính xác chuyền88%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu61
53Ghi được106
65Thủng lưới74
1.2Bàn thắng mỗi trận1.74
8Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn38
30Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu