Parma Calcio 1913
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C. Milan

Parma Calcio 1913 vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 3, A.C. Milan thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 14
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Trọng tài
P. Valeri
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
LWWWD A.C. Milan
  1. HT0-0
  2. 58' Ismaël Bennacer
  3. 61' Simone Iacoponi
  4. 63' Alberto Grassi Antonino Barillà
  5. 64' Rafael Leão Krzysztof Piątek
  6. 71' Andreas Cornelius Gastón Brugman
  7. 71' Rade Krunić Franck Kessié
  8. 87' Mattia Sprocati Gervinho
  9. 88' 0-1 Theo Hernández
  10. 89' Theo Hernández
  11. 90' Gianluigi Donnarumma
  12. FT0-1

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 1Luigi Sepe 7.9
  2. 36Matteo Darmian 6.4
  3. 2Simone Iacoponi 6.8
  4. 22Bruno Alves 7.2
  5. 28Riccardo Gagliolo 6.6
  6. 10Hernani 7.0
  7. 15Gastón Brugman ▼ 71' 6.6
  8. 17Antonino Barillà ▼ 63' 6.6
  9. 44Dejan Kulusevski 6.6
  10. 33Juraj Kucka 6.7
  11. 27Gervinho ▼ 87' 6.5

Dự bị 10

  1. 34Simone Colombi
  2. 53Fabrizio Alastra
  3. 3Kastriot Dermaku
  4. 16Vincent Laurini
  5. 97Giuseppe Pezzella
  6. 8Alberto Grassi ▲ 63' 6.7
  7. 21Matteo Scozzarella
  8. 93Mattia Sprocati ▲ 87'
  9. 23Drissa Camara
  10. 11Andreas Cornelius ▲ 71' 6.5
A.C. Milan Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Pioli
  1. 99Gianluigi Donnarumma 7.0
  2. 12Andrea Conti 7.9
  3. 22Mateo Musacchio 7.3
  4. 13Alessio Romagnoli 7.0
  5. 19Theo Hernández 7.6
  6. 79Franck Kessié ▼ 71' 7.0
  7. 4Ismaël Bennacer 7.4
  8. 5Giacomo Bonaventura 7.4
  9. 8Suso 8.0
  10. 9Krzysztof Piątek ▼ 64' 6.7
  11. 10Hakan Çalhanoğlu 8.3

Dự bị 11

  1. 25Pepe Reina
  2. 90Antonio Donnarumma
  3. 68Ricardo Rodríguez
  4. 2Davide Calabria
  5. 46Matteo Gabbia
  6. 33Rade Krunić ▲ 71' 6.7
  7. 20Lucas Biglia
  8. 7Samu Castillejo
  9. 18Ante Rebić
  10. 11Fabio Borini
  11. 17Rafael Leão ▲ 64' 6.7

Thống kê

011
730
33%Kiểm soát bóng67%
8Dứt điểm27
0Trúng đích8
6Chệch đích12
5Sút trong vòng cấm17
3Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn7
1Phạt góc7
3Việt vị1
11Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
7Cứu thua0
311Chuyền bóng603
238Chuyền chính xác545
77%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C.
38 76 - 43 +33 83
2
Football Club Internazionale Milano
38 81 - 36 +45 82
3
Atalanta
38 98 - 48 +50 78
4
S.S. Lazio
38 79 - 42 +37 78
5
A.S. Roma
38 77 - 51 +26 70
6
A.C. Milan
38 63 - 46 +17 66
7
S.S.C. Napoli
38 61 - 50 +11 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 69 - 63 +6 51
9
Hellas Verona F.C.
38 47 - 51 -4 49
10
A.C.F. Fiorentina
38 51 - 48 +3 49
11
Parma Calcio 1913
38 56 - 57 -1 49
12
Bologna F.C. 1909
38 52 - 65 -13 47
13
Udinese Calcio
38 37 - 51 -14 45
14
Cagliari Calcio
38 52 - 56 -4 45
15
U.C. Sampdoria
38 48 - 65 -17 42
16
Torino F.C.
38 46 - 68 -22 40
17
Genoa C.F.C.
38 47 - 73 -26 39
18
U.S. Lecce
38 52 - 85 -33 35
19
Brescia
38 35 - 79 -44 25
20
S.P.A.L.
38 27 - 77 -50 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B

So sánh

41Trận đấu42
61Ghi được71
61Thủng lưới49
1.49Bàn thắng mỗi trận1.69
6Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu