Parma Calcio 1913 vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 3, A.C. Milan thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
- Trọng tài
- Paolo Valeri, Italy
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- LWWWD A.C. Milan
- HT0-0
- 58' ▲ P. Cutrone ▼ T. Bakayoko
- 66' ▲ Samu Castillejo ▼ A. Conti
- 69' 0-1 Samu Castillejo · Suso
- 72' ▲ L. Siligardi ▼ F. Dimarco
- 75' ▲ L. Biglia ▼ H. Çalhanoğlu
- 76' ▲ M. Sprocati ▼ F. Ceravolo
- 82' Lucas Biglia
- 87' Bruno Alves 1-1
- 90'+1 ▲ L. Štulac ▼ M. Scozzarella
- FT1-1
Đội hình
- 55L. Sepe 6.4
- 22Bruno Alves ⚽ 7.7
- 23M. Gazzola 6.5
- 2S. Iacoponi 6.9
- 28R. Gagliolo 7.1
- 3F. Dimarco ▼ 72' 6.8
- 17A. Barillà 6.9
- 87J. Kucka 6.7
- 21M. Scozzarella ▼ 90' 7.2
- 27Y. Gervinho 6.7
- 9F. Ceravolo ▼ 76' 6.4
Dự bị 12
- 26L. Siligardi ▲ 72' 6.7
- 93M. Sprocati ▲ 76' 6.8
- 5L. Štulac ▲ 90'
- 10N. Schiappacase
- 1P. Frattali
- 32L. Rigoni
- 18M. Gobbi
- 95A. Bastoni
- 31Gabriel Brazão
- 33J. Dezi
- 14Pepín
- 8A. Diakhaté
- 99G. Donnarumma 6.1
- 17C. Zapata 7.3
- 68R. Rodríguez 6.8
- 12A. Conti ▼ 66' 6.7
- 13A. Romagnoli 6.5
- 10H. Çalhanoğlu ▼ 75' 7.4
- 14T. Bakayoko ▼ 58' 6.6
- 79F. Kessié 6.8
- 11F. Borini 7.0
- 8Suso ⇢ 7.9
- 19K. Piątek 6.8
Dự bị 12
- 63P. Cutrone ▲ 58' 6.3
- 7Samu Castillejo ⚽ ▲ 66' 7.1
- 21L. Biglia ▲ 75' 6.3
- 39Lucas Paquetá
- 20I. Abate
- 93D. Laxalt
- 25Pepe Reina
- 90A. Donnarumma
- 16A. Bertolacci
- 22M. Musacchio
- 33M. Caldara
- 2D. Calabria
Thống kê
00⚑8
⚑410
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm15
1Trúng đích3
9Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn6
8Phạt góc4
5Việt vị4
13Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
2Cứu thua0
326Chuyền bóng484
258Chuyền chính xác430
79%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 30 | +40 | 90 | |
| 2 | 38 | 74 - 36 | +38 | 79 | |
| 3 | 38 | 77 - 46 | +31 | 69 | |
| 4 | 38 | 57 - 33 | +24 | 69 | |
| 5 | 38 | 55 - 36 | +19 | 68 | |
| 6 | 38 | 66 - 48 | +18 | 66 | |
| 7 | 38 | 52 - 37 | +15 | 63 | |
| 8 | 38 | 56 - 46 | +10 | 59 | |
| 9 | 38 | 60 - 51 | +9 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 44 | |
| 11 | 38 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 12 | 38 | 39 - 53 | -14 | 43 | |
| 13 | 38 | 44 - 56 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 41 - 61 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 36 - 54 | -18 | 41 | |
| 16 | 38 | 47 - 45 | +2 | 41 | |
| 17 | 38 | 39 - 57 | -18 | 38 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 38 | |
| 19 | 38 | 29 - 69 | -40 | 25 | |
| 20 | 38 | 25 - 75 | -50 | 17 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B
So sánh
39Trận đấu52
41Ghi được73
62Thủng lưới49
1.05Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai46