A.C. Milan
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Parma Calcio 1913

A.C. Milan vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 2-2 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
F. Fourneau
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 5' P. Kalulu M. Gabbia
  2. 13' 0-1 Hernani · Y. Gervinho
  3. 25' Samu Castillejo
  4. 35' Theo Hernández
  5. 41' Yordan Osorio
  6. HT0-1
  7. 46' J. Hauge Brahim Díaz
  8. 46' Rafael Leão Samu Castillejo
  9. 56' 0-2 J. Kurtič · Hernani
  10. 58' T. Hernández · H. Çalhanoğlu 1-2
  11. 64' Simone Iacoponi
  12. 67' R. Inglese A. Cornelius
  13. 67' W. Cyprien Y. Karamoh
  14. 74' S. Sohm J. Kurtič
  15. 75' S. Tonali I. Bennacer
  16. 76' Roberto Inglese
  17. 80' Davide Calabria
  18. 83' Pierre Kalulu
  19. 87' M. Busi Hernani
  20. 90'+1 T. Hernández 2-2
  21. FT2-2

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 99G. Donnarumma 6.0
  2. 13A. Romagnoli 6.3
  3. 2D. Calabria 7.7
  4. 19T. Hernández ⚽2 8.9
  5. 46M. Gabbia ▼ 5'
  6. 10H. Çalhanoğlu 8.3
  7. 7Samu Castillejo ▼ 46' 6.3
  8. 79F. Kessié 6.9
  9. 4I. Bennacer ▼ 75' 7.2
  10. 12A. Rebić 6.9
  11. 21Brahim Díaz ▼ 46' 6.9

Dự bị 12

  1. 20P. Kalulu ▲ 5' 6.7
  2. 15J. Hauge ▲ 46' 6.6
  3. 17Rafael Leão ▲ 46' 7.2
  4. 8S. Tonali ▲ 75' 6.9
  5. 5Diogo Dalot
  6. 33R. Krunić
  7. 27D. Maldini
  8. 14A. Conti
  9. 43Léo Duarte
  10. 1C. Tătărușanu
  11. 29L. Colombo
  12. 90A. Donnarumma
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Liverani
  1. 1L. Sepe 6.9
  2. 22Bruno Alves 6.9
  3. 2S. Iacoponi 6.5
  4. 7R. Gagliolo 6.3
  5. 24Y. Osorio 7.3
  6. 15G. Brugman 6.7
  7. 14J. Kurtič ▼ 74' 6.9
  8. 23Hernani ▼ 87' 7.3
  9. 27Y. Gervinho 6.9
  10. 11A. Cornelius ▼ 67' 6.9
  11. 10Y. Karamoh ▼ 67' 6.5

Dự bị 12

  1. 45R. Inglese ▲ 67' 6.3
  2. 18W. Cyprien ▲ 67' 6.5
  3. 19S. Sohm ▲ 74' 6.7
  4. 42M. Busi ▲ 87' 6.3
  5. 4B. Balogh
  6. 30L. Valenti
  7. 41H. Nicolussi
  8. 5M. Scozzarella
  9. 3G. Pezzella
  10. 34S. Colombi
  11. 37D. Camara
  12. 32J. Brunetta

Thống kê

0313
130
65%Kiểm soát bóng35%
26Dứt điểm4
6Trúng đích2
11Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn0
13Phạt góc1
2Việt vị2
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
0Cứu thua4
594Chuyền bóng327
523Chuyền chính xác238
88%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu41
111Ghi được45
63Thủng lưới87
1.98Bàn thắng mỗi trận1.1
18Giữ sạch lưới5
35Trên 2.5 bàn29
56Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu