Cagliari Calcio vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 0-0 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 0, hòa 2, S.S. Lazio thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
- Sân vận động
- Unipol Domus, Cagliari
- Phong độ
- WWLLW Cagliari Calcio
- WLWWW S.S. Lazio
- 25' Yerry Mina
- 42' ▲ R. Idrissi ▼ L. Mazzitelli
- 45'+1 Luca Pellegrini
- HT0-0
- 56' Zé Pedro
- 60' ▲ D. Cataldi ▼ N. Rovella
- 60' ▲ M. Cancellieri ▼ G. Isaksen
- 64' Oliver Provstgaard
- 72' ▲ N. Tavares ▼ L. Pellegrini
- 72' ▲ P. Ratkov ▼ D. Maldini
- 73' ▲ Y. Trepy ▼ S. Esposito
- 85' Yerry Mina
- 85' Yerry Mina
- 85' ▲ T. Noslin ▼ M. Zaccagni
- 88' ▲ G. Zappa ▼ S. Kilicsoy
- FT0-0
Đội hình
- 1E. Caprile 7.2
- 32J. Pedro 7.2
- 26Y. Mina 7.3
- 22A. Dossena 6.6
- 33A. Obert 7.2
- 2M. Palestra 7.3
- 8M. Adopo 6.9
- 4L. Mazzitelli ▼ 42' 6.2
- 25I. Sulemana 7.3
- 9S. Kilicsoy ▼ 88' 6.9
- 94S. Esposito ▼ 73' 7.0
Dự bị 11
- 12A. Sherri
- 24G. Ciocci
- 3R. Idrissi ▲ 42' 6.9
- 15J. Rodriguez
- 18O. Raterink
- 20A. Albarracin
- 27J. Liteta
- 28G. Zappa ▲ 88'
- 30L. Pavoletti
- 31P. Mendy
- 37Y. Trepy ▲ 73' 6.5
- 94I. Provedel 6.9
- 77A. Marusic 7.2
- 13A. Romagnoli 7.9
- 25O. Provstgaard 7.3
- 3L. Pellegrini ▼ 72' 7.3
- 21R. Belahyane 6.7
- 6N. Rovella ▼ 60' 7.0
- 24K. Taylor 6.5
- 18G. Isaksen ▼ 60' 6.3
- 27D. Maldini ▼ 72' 6.7
- 10M. Zaccagni ▼ 85' 6.2
Dự bị 12
- 55A. Furlanetto
- 40E. Motta
- 4Patric
- 23E. Hysaj
- 17N. Tavares ▲ 72' 6.7
- 32D. Cataldi ▲ 60' 7.3
- 7F. Dele-Bashiru
- 28A. Przyborek
- 22M. Cancellieri ▲ 60' 6.3
- 19B. Dia
- 14T. Noslin ▲ 85' 6.9
- 20P. Ratkov ▲ 72' 6.3
Thống kê
13⚑3
⚑620
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm10
2Trúng đích3
8Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
3Phạt góc6
2Việt vị0
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
460Chuyền bóng646
396Chuyền chính xác587
86%Chính xác chuyền91%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
46Trận đấu47
51Ghi được50
62Thủng lưới49
1.11Bàn thắng mỗi trận1.06
10Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn14
28Hiệp hai32