S.S. Lazio
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cagliari Calcio

S.S. Lazio vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 8, hòa 2, Cagliari Calcio thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
M. Irrati
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 31' Nahitan Nández
  2. HT0-0
  3. 52' A. Tripaldelli C. Lykogiannis
  4. 61' C. Immobile · S. Milinković-Savić 1-0
  5. 64' S. Lulić M. Lazzari
  6. 64' J. Akpa Akpro Luis Alberto
  7. 69' Joaquín Correa
  8. 73' V. Muriqi J. Correa
  9. 76' G. Simeone G. Zappa
  10. 82' João Pedro
  11. 82' G. Escalante Lucas Leiva
  12. 82' M. Parolo M. Musacchio
  13. 84' A. Cerri L. Pavoletti
  14. 84' G. Pereiro R. Nainggolan
  15. 86' Marco Parolo
  16. FT1-0

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 25Pepe Reina 7.3
  2. 26Ş. Radu 7.5
  3. 37M. Musacchio ▼ 82' 6.9
  4. 33F. Acerbi 7.7
  5. 77A. Marušić 6.7
  6. 6Lucas Leiva ▼ 82' 7.2
  7. 10Luis Alberto ▼ 64' 7.2
  8. 11J. Correa ▼ 73' 6.5
  9. 29M. Lazzari ▼ 64' 7.3
  10. 21S. Milinković-Savić 7.5
  11. 17C. Immobile 7.9

Dự bị 11

  1. 19S. Lulić ▲ 64' 6.5
  2. 92J. Akpa Akpro ▲ 64' 6.6
  3. 94V. Muriqi ▲ 73' 6.7
  4. 18G. Escalante ▲ 82' 6.3
  5. 16M. Parolo ▲ 82' 6.9
  6. 96M. Fares
  7. 7Andreas Pereira
  8. 81Gabriel Pereira
  9. 71M. Alia
  10. 20F. Caicedo
  11. 14W. Hoedt
Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: E. Di Francesco
  1. 28A. Cragno 7.3
  2. 2D. Godín 7.3
  3. 24D. Rugani 6.9
  4. 22C. Lykogiannis ▼ 52' 6.9
  5. 40S. Walukiewicz 7.5
  6. 25G. Zappa ▼ 76' 6.3
  7. 4R. Nainggolan ▼ 84' 6.6
  8. 10João Pedro 6.9
  9. 8R. Marin 6.7
  10. 18N. Nández 6.9
  11. 30L. Pavoletti ▼ 84' 6.6

Dự bị 10

  1. 3A. Tripaldelli ▲ 52' 7.2
  2. 9G. Simeone ▲ 76' 6.9
  3. 27A. Cerri ▲ 84' 6.7
  4. 20G. Pereiro ▲ 84' 6.3
  5. 44A. Carboni
  6. 1S. Aresti
  7. 31G. Vicario
  8. 17M. Tramoni
  9. 16A. Calabresi
  10. 19K. Asamoah

Thống kê

0212
220
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm7
6Trúng đích2
3Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
12Phạt góc2
2Việt vị2
16Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
530Chuyền bóng322
452Chuyền chính xác237
85%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu41
84Ghi được47
76Thủng lưới63
1.65Bàn thắng mỗi trận1.15
13Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn17
46Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu