Cagliari Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S. Lazio

Cagliari Calcio vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-2 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 0, hòa 2, S.S. Lazio thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WLLWW Cagliari Calcio
LWWWD S.S. Lazio
  1. 18' Boulaye Dia
  2. 41' 0-1 M. Zaccagni · E. Hysaj
  3. HT0-1
  4. 56' R. Piccoli · N. Viola 1-1
  5. 62' S. Gigot E. Hysaj
  6. 64' 1-2 V. Castellanos · M. Zaccagni
  7. 69' G. Gaetano N. Viola
  8. 75' L. Pavoletti G. Zappa
  9. 76' A. Deiola M. Adopo
  10. 87' F. Dele-Bashiru M. Zaccagni
  11. 87' T. Noslin B. Dia
  12. 87' Pedro G. Isaksen
  13. 88' M. Prati A. Makoumbou
  14. 88' K. Mutandwa M. Felici
  15. FT1-2

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: D. Nicola
  1. 25E. Caprile 7.2
  2. 28G. Zappa ▼ 75' 6.7
  3. 26Y. Mina 7.0
  4. 6S. Luperto 6.5
  5. 3T. Augello 7.0
  6. 19N. Zortea 6.2
  7. 8M. Adopo ▼ 76' 6.7
  8. 29A. Makoumbou ▼ 88' 6.3
  9. 97M. Felici ▼ 88' 6.9
  10. 10N. Viola ▼ 69' 7.5
  11. 91R. Piccoli 7.2

Dự bị 12

  1. 70G. Gaetano ▲ 69' 6.9
  2. 30L. Pavoletti ▲ 75' 6.6
  3. 14A. Deiola ▲ 76' 6.6
  4. 16M. Prati ▲ 88' 6.7
  5. 80K. Mutandwa ▲ 88' 6.3
  6. 33A. Obert
  7. 18R. Marin
  8. 71A. Sherri
  9. 24J. Palomino
  10. 21J. Jankto
  11. 34A. Cogoni
  12. 31V. Iliev
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 94I. Provedel 7.3
  2. 23E. Hysaj ▼ 62' 6.9
  3. 34Mario Gila 6.9
  4. 13A. Romagnoli 7.3
  5. 77A. Marušić 7.2
  6. 8M. Guendouzi 7.3
  7. 6N. Rovella 7.7
  8. 18G. Isaksen ▼ 87' 7.2
  9. 19B. Dia ▼ 87' 7.3
  10. 10M. Zaccagni ▼ 87' 8.7
  11. 11V. Castellanos 7.6

Dự bị 9

  1. 2S. Gigot ▲ 62' 6.9
  2. 7F. Dele-Bashiru ▲ 87' 6.7
  3. 14T. Noslin ▲ 87' 6.6
  4. 9Pedro ▲ 87' 6.7
  5. 63M. Zazza
  6. 55A. Furlanetto
  7. 27A. Ibrahimović
  8. 20L. Tchaouna
  9. 35C. Mandas

Thống kê

007
700
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm11
5Trúng đích6
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
7Phạt góc7
1Việt vị2
14Phạm lỗi9
4Cứu thua4
0.61Bàn thắng ngăn chặn0.61
336Chuyền bóng557
282Chuyền chính xác503
84%Chính xác chuyền90%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu58
49Ghi được98
66Thủng lưới65
1.11Bàn thắng mỗi trận1.69
9Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn33
29Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu