Cagliari Calcio
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S. Lazio

Cagliari Calcio vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 0-2 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 0, hòa 2, S.S. Lazio thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Sân vận động
Sardegna Arena, Cagliari
Trọng tài
D. Massa
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
WLWWW S.S. Lazio
  1. 4' 0-1 M. Lazzari
  2. HT0-1
  3. 51' Răzvan Marin
  4. 61' Lucas Leiva
  5. 63' G. Escalante Lucas Leiva
  6. 70' F. Caligara R. Marin
  7. 70' F. Caicedo J. Correa
  8. 70' J. Akpa Akpro S. Milinković-Savić
  9. 74' 0-2 C. Immobile · A. Marušić
  10. 79' G. Zappa P. Faragò
  11. 79' L. Pavoletti R. Sottil
  12. 80' K. Despodov G. Simeone
  13. 87' A. Tripaldelli C. Lykogiannis
  14. 89' D. Cataldi Luis Alberto
  15. 89' M. Parolo Ş. Radu
  16. FT0-2

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Di Francesco
  1. 28A. Cragno 7.0
  2. 15R. Klavan 7.0
  3. 22C. Lykogiannis ▼ 87' 7.0
  4. 40S. Walukiewicz 6.6
  5. 10João Pedro 6.6
  6. 24P. Faragò ▼ 79' 6.2
  7. 8R. Marin ▼ 70' 6.9
  8. 6M. Rog 6.9
  9. 18N. Nández 6.3
  10. 9G. Simeone ▼ 80' 6.5
  11. 33R. Sottil ▼ 79' 6.9

Dự bị 12

  1. 12F. Caligara ▲ 70' 7.2
  2. 25G. Zappa ▲ 79' 6.9
  3. 30L. Pavoletti ▲ 79' 6.6
  4. 32K. Despodov ▲ 80' 6.3
  5. 3A. Tripaldelli ▲ 87' 6.3
  6. 1S. Aresti
  7. 14S. Pinna
  8. 21C. Oliva
  9. 2D. Godín
  10. 31G. Vicario
  11. 19F. Pisacane
  12. 17M. Tramoni
S.S. Lazio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1T. Strakosha 7.3
  2. 26Ş. Radu ▼ 89' 7.2
  3. 33F. Acerbi 6.9
  4. 4Patric 7.3
  5. 77A. Marušić 8.2
  6. 6Lucas Leiva ▼ 63' 7.0
  7. 10Luis Alberto ▼ 89' 7.2
  8. 11J. Correa ▼ 70' 6.9
  9. 29M. Lazzari 7.3
  10. 21S. Milinković-Savić ▼ 70' 6.7
  11. 17C. Immobile 7.9

Dự bị 11

  1. 18G. Escalante ▲ 63' 6.7
  2. 20F. Caicedo ▲ 70' 6.5
  3. 92J. Akpa Akpro ▲ 70' 6.3
  4. 32D. Cataldi ▲ 89'
  5. 16M. Parolo ▲ 89'
  6. 34B. Adekanye
  7. 71M. Alia
  8. 25Pepe Reina
  9. 80S. Kiyine
  10. 13N. Armini
  11. 8D. Anderson

Thống kê

013
610
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm16
2Trúng đích6
6Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn6
3Phạt góc6
2Việt vị2
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
412Chuyền bóng514
340Chuyền chính xác435
83%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu51
47Ghi được84
63Thủng lưới76
1.15Bàn thắng mỗi trận1.65
8Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu