S.S. Lazio vs Cagliari Calcio
Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 2-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 8, hòa 2, Cagliari Calcio thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
- Phong độ
- WLWWW S.S. Lazio
- WWLLW Cagliari Calcio
- HT0-0
- 46' Gianluca Gaetano
- 46' ▲ O. Provstgaard ▼ A. Romagnoli
- 57' ▲ M. Felici ▼ G. Gaetano
- 59' Mattia Felici
- 62' ▲ M. Vecino ▼ T. Basic
- 65' G. Isaksen · M. Guendouzi 1-0
- 69' ▲ S. Kilicsoy ▼ G. Borrelli
- 69' ▲ Z. Luvumbo ▼ S. Esposito
- 73' ▲ L. Pellegrini ▼ M. Lazzari
- 79' ▲ R. Idrissi ▼ M. Palestra
- 79' ▲ L. Pavoletti ▼ M. Folorunsho
- 84' ▲ Pedro ▼ G. Isaksen
- 84' ▲ T. Noslin ▼ B. Dia
- 90' M. Zaccagni 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 94I. Provedel 7.7
- 29M. Lazzari ▼ 73' 7.2
- 34M. Gila 7.5
- 13A. Romagnoli ▼ 46' 7.2
- 77A. Marusic 7.3
- 8M. Guendouzi ⇢ 7.6
- 32D. Cataldi 7.0
- 26T. Basic ▼ 62' 6.3
- 18G. Isaksen ⚽ ▼ 84' 7.9
- 19B. Dia ▼ 84' 6.2
- 10M. Zaccagni ⚽ 8.3
Dự bị 10
- 35C. Mandas
- 55A. Furlanetto
- 3L. Pellegrini ▲ 73' 6.6
- 4Patric
- 23E. Hysaj
- 25O. Provstgaard ▲ 46' 7.2
- 5M. Vecino ▲ 62' 6.9
- 21R. Belahyane
- 9Pedro ▲ 84' 6.7
- 14T. Noslin ▲ 84' 6.7
- 1E. Caprile 6.9
- 28G. Zappa 6.0
- 26Y. Mina 6.6
- 6S. Luperto 6.2
- 2M. Palestra ▼ 79' 6.9
- 8M. Adopo 5.9
- 16M. Prati 6.2
- 90M. Folorunsho ▼ 79' 6.2
- 10G. Gaetano ▼ 57' 6.3
- 94S. Esposito ▼ 69' 6.7
- 29G. Borrelli ▼ 69' 6.2
Dự bị 12
- 31B. Radunovic
- 34V. Sarno
- 3R. Idrissi ▲ 79' 6.3
- 15J. Rodriguez
- 18A. Di Pardo
- 32J. Pedro
- 4L. Mazzitelli
- 17M. Felici ▲ 57' 6.3
- 21N. Cavuoti
- 9S. Kilicsoy ▲ 69' 6.7
- 30L. Pavoletti ▲ 79' 6.3
- 77Z. Luvumbo ▲ 69' 6.3
Thống kê
00⚑7
⚑520
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm17
3Trúng đích5
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn5
7Phạt góc5
8Phạm lỗi18
0Thẻ vàng2
5Cứu thua1
-0.03Bàn thắng ngăn chặn-0.03
443Chuyền bóng428
375Chuyền chính xác359
85%Chính xác chuyền84%
0.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
47Trận đấu46
50Ghi được51
49Thủng lưới62
1.06Bàn thắng mỗi trận1.11
18Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai28