S.S. Lazio
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Atalanta

S.S. Lazio vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 0-2 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 3, hòa 4, Atalanta thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
DWWWL Atalanta
  1. 10' Giorgio Scalvini
  2. 12' Honest Ahanor
  3. 25' S. Kolasinac H. Ahanor
  4. 41' 0-1 Ederson11m
  5. HT0-1
  6. 46' Patric M. Gila
  7. 46' O. Kossounou G. Scalvini
  8. 46' G. Raspadori L. Samardzic
  9. 50' Nuno Tavares
  10. 60' 0-2 N. Zalewski · L. Bernasconi
  11. 67' N. Rovella D. Cataldi
  12. 67' P. Ratkov T. Noslin
  13. 70' K. Sulemana N. Zalewski
  14. 74' Lorenzo Bernasconi
  15. 78' Kenneth Taylor
  16. 79' M. Cancellieri K. Taylor
  17. 83' R. Bellanova D. Zappacosta
  18. 88' B. Dia G. Isaksen
  19. 90' Berat Djimsiti
  20. FT0-2

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 94I. Provedel 6.3
  2. 77A. Marusic 6.2
  3. 34M. Gila ▼ 46' 6.3
  4. 25O. Provstgaard 6.6
  5. 17N. Tavares 6.9
  6. 7F. Dele-Bashiru 6.2
  7. 32D. Cataldi ▼ 67' 6.9
  8. 24K. Taylor ▼ 79' 7.5
  9. 18G. Isaksen ▼ 88' 6.6
  10. 27D. Maldini 7.0
  11. 14T. Noslin ▼ 67' 7.2

Dự bị 12

  1. 40E. Motta
  2. 55A. Furlanetto
  3. 3L. Pellegrini
  4. 4Patric ▲ 46' 6.6
  5. 6N. Rovella ▲ 67' 7.2
  6. 19B. Dia ▲ 88' 6.3
  7. 20P. Ratkov ▲ 67' 6.3
  8. 21R. Belahyane
  9. 22M. Cancellieri ▲ 79' 6.7
  10. 23E. Hysaj
  11. 28A. Przyborek
  12. 71V. Farcomeni
Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raffaele Palladino
  1. 29M. Carnesecchi 9.9
  2. 42G. Scalvini ▼ 46' 6.6
  3. 19B. Djimsiti 7.2
  4. 69H. Ahanor ▼ 25' 6.3
  5. 77D. Zappacosta ▼ 83' 6.9
  6. 15M. De Roon 6.9
  7. 13Ederson 7.7
  8. 47L. Bernasconi 7.2
  9. 10L. Samardzic ▼ 46' 6.6
  10. 59N. Zalewski ▼ 70' 7.3
  11. 90N. Krstovic 6.7

Dự bị 12

  1. 31F. Rossi
  2. 57M. Sportiello
  3. 3O. Kossounou ▲ 46' 6.9
  4. 4I. Hien
  5. 5M. Bakker
  6. 6Y. Musah
  7. 7K. Sulemana ▲ 70' 6.6
  8. 8M. Pasalic
  9. 9G. Scamacca
  10. 16R. Bellanova ▲ 83' 6.9
  11. 18G. Raspadori ▲ 46' 6.5
  12. 23S. Kolasinac ▲ 25' 7.2

Thống kê

015
440
50%Kiểm soát bóng50%
18Dứt điểm12
5Trúng đích5
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn3
5Phạt góc4
3Việt vị1
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
2Cứu thua6
1.54Bàn thắng ngăn chặn1.54
478Chuyền bóng494
414Chuyền chính xác443
87%Chính xác chuyền90%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu58
50Ghi được81
49Thủng lưới69
1.06Bàn thắng mỗi trận1.4
18Giữ sạch lưới19
14Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu